100+ câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng anh ngành bất động sản có đáp án - Phần 1
15 câu hỏi
Condominium/ Apartment nghĩa là gì?
Chung cư cao cấp/ chung cư
Diện tích xây dựng
Nhà bếp
Nhà để xe
Chọn đáp án A
Hallway nghĩa là gì?
Mái hiên
Phòng ăn
Hành lang
Nhà riêng lẻ, không chung tường
Chọn đáp án C
Furniture nghĩa là gì?
vỡ nợ, phá sản
Chuyển nhượng.
Hợp đồng
Nội Thất
Chọn đáp án D
Master Plan nghĩa là gì?
Mặt bằng tổng thể
Bảo vệ môi trường
Đảm bảo về chất lượng
Bất động sản
Chọn đáp án A
Sale Policy nghĩa là gì?
Bảo vệ môi trường.
Chính sách bán hàng
Bàn giao (công trình)
Khu vực quan trọng trong thành phố.
Đáp án B
Start date nghĩa là gì?
Tổng diện tích khu đất
Anh chị em ruột
Căn hộ mẫu
Ngày khởi công
Chọn đáp án D
Layout Floor nghĩa là gì?
Chủ đầu tư
Nhà ở, dinh thự
Mặt bằng điển hình tầng
Gia đình tan vỡ
Chọn đáp án C
Project nghĩ là gì?
Dự án
Thương mại
Đảm bảo về chất lượng
Tỷ lệ cho vay theo giá trị
Chọn đáp án A
Liquidated damages là gì?
Pháp luật
Giá trị thanh toán tài sản
Phí làm việc ngoài giờ
Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng
Chọn đáp án B
Bid nghĩa là gì?
Nhà thầu thi công
Căn hộ mẫu
bất động sản
Đấu thầu
Chọn đáp án D
Payment upon termination nghĩa là gì?
Hợp tác
Tỷ lệ vốn đầu tư
Thanh toán khi chấm dứt hợp đồng
Tỷ lệ cho vay theo giá trị
Chọn đáp án C
Buyer-agency agreement nghĩa là gì?
Hợp đồng giữa người mua và đơn vị quản lý
Văn phòng cho thuê
Hợp đồng
Cửa chớp
Chọn đáp án A
Saleable Area nghĩa là gì?
Thế chấp với lãi suất linh động
Diện tích xây dựng
Mái hiên
Trang trí
Chọn đáp án B
Cottage nghĩa là gì?
Ban công
Thương lượng
Nhà ở nông thôn
Các bước thanh toán
Chọn đáp án C
Deposit nghĩa là gì?
Các bước thanh toán.
Kiểm soát chi phí
bàn giao (công trình)
Đặt cọc
Chọn đáp án D
