100+ câu trắc nghiệm Sức bền vật liệu có đáp án - Phần 3
25 câu hỏi
Vật thể thỏa điều kiện cứng nghĩa là gì?
Nghĩa là biến dạng và chuyển vị nằm trong một giới hạn cho phép
Nghĩa là không bị phá hoại (nứt, gãy, sụp đổ)
Nghĩa là bảo toàn hình thức biến dạng ban đầu
Nghĩa là tình trạng chịu lực của vật thể không bị ảnh hưởng
Chọn đáp án A
Hệ số an toàn của kết cấu chịu lực là gì?
Tất cả đều đúng
Hệ số kể đến sự vượt quá tải trọng vật liệu
Hệ số kể đến sự làm việc tạm thời hay lâu dài
Hệ số kể đến độ đồng chất của vật liệu
Chọn đáp án A
Trong sức bền vật liệu người ta tuân theo giả thiết về vật liệu như thế nào?
Tất cả đều đúng
Vật liệu được xem là đồng nhất và đẳng hướng
Vật liệu được xem là đàn hồi tuyến tính.
Vật liệu được xem là liên tục và đẳng hướng.
Chọn đáp án A
Hãy cho biết sơ đồ liên kết và phản lực liên kết nào sau đây là vẽ đúng.

Sơ đồ 1
Sơ đồ 2
Sơ đồ 3
Sơ đồ 4
Chọn đáp án A
Hãy cho biết sơ đồ liên kết và phản lực liên kết nào sau đây là vẽ đúng.

Sơ đồ 2
Sơ đồ 1
Sơ đồ 3
Sơ đồ 4
Chọn đáp án A
Đây là sơ đồ liên kết loại gì?

Cả hai đều đúng
Cả hai đều sai
Ngàm
Liên kết hàn
Chọn đáp án A
Lực cắt được xem là dương khi nào?
Khi có khuynh hướng làm quay đoạn thanh đang xét theo cùng chiều kim đồng hồ
Khi có khuynh hướng làm quay đoạn thanh đang xét theo ngược chiều kim đồng hồ
Khi có khuynh hướng làm dịch chuyển đoạn thanh đang xét đi lên trên
Khi có khuynh hướng làm dịch chuyển đoạn thanh đang xét đi xuống dưới
Chọn đáp án A
Vật thể làm việc được an toàn khi?
Tất cả điều đúng
Thõa mãn điều kiện cứng
Thõa mãn điều kiện ổn định
Thõa mãn điều kiện bền
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ lực tác dụng như hình sau đây. Hãy tính VA và VB

VA = Pb/l, VB = Pa/l
VA = Pa/l, VB = Pb/l
VA = Pl/a, VB = Pl/b
VA = Pl/b, VB = Pl/a
Chọn đáp án A
Cho biểu đồ lực tác dụng như hình sau đây; Hãy tính VA và VB

VA = 11qa/4, VB = qa/4
VA = 2,5qa, VB = 0,5qa
VA = 7qa/4, VB = 5qa/4
VA = 9qa/4, VB = 3qa/4
Chọn đáp án A
Hãy cho biết biểu đồ nội lực nào sau đây là đúng?

Biểu đồ 1
Biểu đồ 2
Biểu đồ 3
Biểu đồ 4
Chọn đáp án A
Để đảm bảo sự làm việc an toàn về độ bền khi thanh chịu kéo nén đúng tâm, kích thướt mặt cắt ngang phải thõa mãn điều kiện nào sau đây?
Tất cả đều đúng
A ≥ Nz/ [σ] + 5%
A ≥ Nz/ [σ] – 5%
A ≥ Nz/ [σ].
Chọn đáp án A
Hãy cho biết biểu đồ nội lực nào sau đây là đúng?

Biểu đồ 1
Biểu đồ 4
Biểu đồ 2
Biểu đồ 3
Chọn đáp án A
Hãy cho biết biểu đồ nội lực nào sau đây là đúng?

Biểu đồ 3
Biểu đồ 4
Biểu đồ 1
Biểu đồ 2
Chọn đáp án A
Hãy cho biết biểu đồ nội lực nào sau đây là đúng?

Biểu đồ 1
Biểu đồ 3
Biểu đồ 4
Biểu đồ 2
Chọn đáp án A
Công thức tính ứng suất pháp σz trên mặt cắt ngang của thanh chịu kéo nén đúng tâm là:
σz = Nz/A
σz = Nz L/A
σz = Nz /EA
σz = Nz A
Chọn đáp án A
Thanh gồm nhiều đoạn thì công thức tính biến dạng dọc của thanh chịu kéo nén đúng tâm là?
ΔL = ΣNziLi/EiAi
ΔL = ΣNzi/EiAiLi
ΔL = ΣNziLiEi/Ai
ΔL = NziEiAi/ Li
Chọn đáp án A
Sơ đồ nào sau đây là thanh chịu kéo nén đúng tâm?

Tất cả đều đúng.
Sơ đồ 1 và 2.
Sơ đồ 3 và 4.
Sơ đồ 4.
Chọn đáp án A
Cho thanh có tiết diện thay đổi chịu tải trọng như hình vẽ.

Biết F1 = 10 kN; F2 = 25 kN. A1 = 5cm2; A2 = 8cm2; a = b = 1m; E = 2.104kN/cm2. Xác định chuyển vị theo phương dọc trục của trọng tâm tiết diện D.
0,0625.10-2 cm
0,0625 cm
0,0526.102 cm
0,0526 cm
Chọn đáp án A
Hãy cho biết biểu đồ nội lực nào sau đây là đúng? Với F1 = 25 kN; F2 = 60 kN.

Biểu đồ 2
Biểu đồ 1
Biểu đồ 3
Biểu đồ 4
Chọn đáp án A
Cho thanh chịu lực như hình vẽ:

Biết a = 1m; A2 = 2A1 = 15cm2; F1 = 25kN; F2 = 60kN; q = 10kN/m; E = 104kN/cm2. Tính ứng suất trên tiết diện của đoạn AB.
σAB = – 3 kN/cm2
σAB = 3 kN/cm2
σAB = – 3,33 kN/cm2
σAB = 3,33 kN/cm2
Chọn đáp án A
Mômen quán tính của mặt cắt ngang đối với trục x của hình chữ nhật có chiều rộng b song song trục x và chiều cao h là?
Ix = bh3/12
Ix = hb3/12
Ix = 12/bh3
Ix = 12/hb3
Chọn đáp án A
Mômen quán tính của mặt cắt ngang đối với trục y của hình tròn có đường
kính D là?
Iy = 0,05D4
Iy = 0,1D4
Iy = 0,15D4
Iy = 0,2D4
Chọn đáp án A
Mômen quán tính của mặt cắt ngang đối với trục x của hình tam giác vuông có chiều dài cạnh huyền b trùng với trục x và chiều cao h theo trục y là?
Ix = bh3/12
Ix = bh3/6
Ix = hb3/6
Ix = hb3/12
Chọn đáp án A
Cho mặt cắt ngang có hình dạng và kích thướt như hình vẽ:

Hãy xác định các mômen chính trung tâm của mặt cắt ngang.
Ix = 868.103 mm4; Iy = 1305.103 mm4
Ix = 1305.103 mm4; Iy = 868.103 mm4
Ix = 886.103 mm4; Iy = 1350.103 mm4
Ix = 1350.103 mm4; Iy = 886.103 mm4
Chọn đáp án A




