100+ câu trắc nghiệm Nguyên lý chi tiết máy có đáp án - Phần 1
25 câu hỏi
Trong truyền động xích công thức tính tỉ số truyền là:
F0 = mxky
u = n1/n2 = z2/z1
H = P2/P1
Ft = 2T1/d1 = 2T2/d2
Chọn đáp án B
Chi tiết máy là:
Cơ phận nhỏ nhất có thể tháo rời được từ máy bằng phương pháp tháo không phá hủy mối ghép
Cơ phận nhỏ nhất có thể tháo rời được từ máy bằng mọi phương pháp
Cơ phận nhỏ nhất của máy
Cơ phận chuyển động được của máy
Chọn đáp án A
Biện pháp nào sau đây nhằm nâng cao sức bền mỏi của trục:
Vát mép mayo
Khoan nhiều lỗ lên trục
Làm mỏng phần trục chỗ lắp mayo
Cắt nhiều rảnh trên trục
Chọn đáp án A
Khâu động trong máy móc là:
Một hay nhiều chi tiết máy lắp cố định với nhau thành vật cứng có chuyển động tương đối với các vật cứng khác
Một chi tiết máy có thể chuyển động tương đối với các chi tiết máy khác
Một hay hay nhiều chi tiết máy lắp cố định với nhau thành vật cứng
Tất cả các đáp án trên đều đúng
Chọn đáp án A
Đây là cơ cấu gì:

Cơ cấu tay quay – con trượt
Cơ cấu Culit
Cơ cấu bốn khâu bản lề
Cơ cấu cam
Chọn đáp án A
Các phương pháp hàn gồm:
Tất cả đáp án đều đúng
Hàn hồ quang điện
Hàn tiếp xúc
Hàn vẩy
Chọn đáp án A
Cho cơ cấu như hình bên dưới có số khớp là:

6
5
4
3
Chọn đáp án A
Cho cơ cấu như hình bên dưới có số khớp là:

7
5
6
8
Chọn đáp án A
Cho cơ cấu như hình bên dưới, số bậc tự do của cơ cấu là:

1
4
2
3
Chọn đáp án A
Bậc tự do của một khâu là:
Số khả năng chuyển động độc lập tương đối của khâu này đối với khâu kia.
Số khả năng chuyển động độc lập của khâu
Số khả năng chuyển động của khâu trong hệ quy chiếu không gian 3 chiều
Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Chọn đáp án A
Cho hệ bánh răng như hình bên dưới, bậc tự do của hệ là:

1
4
3
5
Chọn đáp án A
Cho vận tốc góc các khâu 1, 2, 3 là ω1, ω2, ω3 trong cơ cấu 4 khâu bản lề tại vị trí góc ^ABC = ^BCD= 90o, nếu tay quay AB quay đều với vận tốc góc 1=20rad /s. Cho trước kích thước của các khâu 4lAB = lBC = lCD = 0,4m. Vận tốc khâu AB (VB1) là:

2 m/s
7 m/s
5 m/s
6 m/s
Chọn đáp án A
Lực ma sát trên thành rãnh chữ V là:
Fms = f.N
Fms = f.P.cosα
Fms = f.P
Fms = f.P.sinα
Chọn đáp án A
Cho vật A chuyển động trên mặt phẳng B như hình bên dưới, lực ma sát trên mặt phẳng ngang là:

Fms = f.P.cosα
Fms = f.N
Fms = f.P
Fms = f.P.sinα
Chọn đáp án A
Cho hệ bánh răng như hình bên dưới, bậc tự do của hệ là:

1
3
4
2
Chọn đáp án A
Cơ cấu cam là:
Là cơ cấu có khớp cao, được dùng để tạo chuyển động qua lại (có thể có lúc dừng) theo một quy luật cho trước của khâu bị dẫn.
Là cơ cấu có khớp thấp, được dùng để tạo chuyển động qua lại (có thể có lúc dừng) theo một quy luật cho trước của khâu dẫn.
Là cơ cấu đứng yên theo quy luật bất kỳ.
Là cơ cấu chuyển động tự do theo bất kỳ khâu nào.
Chọn đáp án A
Đây là cơ cấu gì:

Cơ cấu tay quay – con trượt chính tâm
Cơ cấu Culit
Cơ cấu cam
Cơ cấu bốn khâu bản lề
Chọn đáp án A
Chọn câu trả lời đúng khi mô tả bộ truyền động bánh răng như hình dưới đây:

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng
Bộ truyền bánh răng côn
Bộ truyền bánh vít – trục vít
Tất cả đáp án trên đều sai
Chọn đáp án A
Chọn câu trả lời đúng khi mô tả bộ truyền động bánh răng như hình dưới đây

Bộ truyền bánh răng côn
Bộ truyền bánh răng trụ
Bộ truyền bánh vít – trục vít
Tất cả đáp án đều sai
Chọn đáp án A
Ưu điểm của bánh răng là:
Cả 3 đáp án đều đúng
Kích thước nhỏ, khả năng tải lớn.
Tỉ số truyền không đổi
Hiệu suất cao, tuổi thọ cao
Chọn đáp án A
Chọn đáp án đúng khi mô tả đường kính đỉnh răng như hình dưới đây:

- da: Đường kính đỉnh răng
- df: Đường kính chân răng
- d: Đường kính danh nghĩa
- m: mo đun
da= d + 2m
da = d - 2m
da = 2d + m
da = 2d – m
Đáp án
Chọn đáp án A
Cho lược đồ như hình vẽ dưới đây, chọn phát biểu đúng:

Tất cả các đáp án (1) và (2) đều đúng
Hình a: Bánh răng trụ ăn khớp ngoài (1)
Hình b: Bánh răng trụ ăn khớp trong (2)
Hình a và hình b là bánh răng trụ ăn khớp ngoài (3)
Chọn đáp án A
Số cặp bánh răng ăn khớp ngoài của lược đồ là:

1
2
3
4
Chọn đáp án A
Phát phiểu nào sau đây không phải là ưu điểm của truyền động xích:
Chế tạo dễ dàng
Không có hiện tượng trượt
Truyền chuyển động cho 2 trục khá xa nhau
Có thể truyền chuyển động cho nhiều trục đồng thời
Chọn đáp án A
Cho hình bên dưới, Px ký hiệu là gì:

Bước xích
Đường kính của chốt
Chiều dài ống lót
Chiều rộng của dây xích
Chọn đáp án A

