100+ câu trắc nghiệm Kỹ thuật đo lường có đáp án phần 1
25 câu hỏi
Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V±1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính E và sai số tương đối
E = 180V ± 2,8%
E = 180V ± 25%
E = 20V ± 2,8%
E = 20V ± 25%
Chọn đáp án A
Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V±1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính E và sai số tuyệt đối

E = 180V ± 5V
E = 180V ± 4V
E = 20V ± 5V
E = 20V ± 4V
Chọn đáp án A
Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V±1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính sai số tương đối của phép đo E

± 3,8%
± 5V
± 2,8%
± 4V
Chọn đáp án C
Cho mạch đo như hình vẽ, ta đo được điện áp trên R1 có U1 = 100V±1%, điện áp trên R2 có U2 = 80V ± 5%. Trong đó có thể hiểu: E = (U1 ± ΔU1) + (U2 ± ΔU2) hoặc E = (U1 + U2) ± (ΔU1 + ΔU2). Tính sai số tuyệt đối của phép đo E

± 3,8%
± 5V
± 2,8%
± 4V
Chọn đáp án B
Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:
5%
2,5%
10%
1%
Chọn đáp án B
Kết quả đo được biểu diễn dưới dạng A = X/X0 thì X là:
Đơn vị đo
Đại lượng cần đo
Con số kết quả đo
Độ nhạy của dụng cụ đo
Chọn đáp án B
Kết quả đo được biểu diễn dưới dạng A = X/X0 thì A là:
Đơn vị đo
Đại lượng cần đo
Con số kết quả đo
Độ nhạy của dụng cụ đo
Chọn đáp án C
Kết quả đo được biểu diễn dưới dạng A = X/X0 thì X0 là:
Đơn vị đo
Đại lượng cần đo
Con số kết quả đo
Độ nhạy của dụng cụ đo
Chọn đáp án A
Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 80V. Nhưng khi đo bằng một vôn mét, số chỉ của vôn mét là 79V. Vậy sai số tuyệt đối của phép đo này là:
1,25%
98,75%
1V
0,9875
Chọn đáp án C
Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 80V. Nhưng khi đo bằng một vôn mét, số chỉ của vôn mét là 79V. Vậy sai số tương đối của phép đo này là:
1,25%
98,75%
1V
0,0125
Chọn đáp án A
Điện áp rơi trên một điện trở phụ tải là 80V. Nhưng khi đo bằng một vôn mét, số chỉ của vôn mét là 79V. Vậy độ chính xác của phép đo này là:
1,25%
98,75%
1V
2%
Chọn đáp án B
Dùng 2 ampe kế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampe kế A đo được 10A thì sai số 1A; khi ampe kế B đo được 20A thì sai số 2A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:
Độ chính xác của ampe kế A cao hơn
Độ chính xác của ampe kế A thấp hơn
Sai số tuyệt đối của ampe kế A cao hơn
Độ chính xác của hai ampe kế bằng nhau
Chọn đáp án D
Dùng 2 vôn kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi vôn kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi vôn kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:
Độ chính xác của vôn kế B cao hơn
Độ chính xác của vôn kế A thấp hơn
Sai số tuyệt đối của vôn kế A thấp hơn
Sai số tương đối của vôn kế A thấp hơn
Chọn đáp án D
Dùng 2 vôn kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi vôn kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi vôn kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:
Độ chính xác của vôn kế B cao hơn
Độ chính xác của vôn kế A thấp hơn
Sai số tuyệt đối của vôn kế A thấp hơn
Sai số tương đối của vôn kế B cao hơn
Chọn đáp án D
Dùng 2 vôn kế A, B lần lượt đo điện áp. Khi vôn kế A đo được 300V thì sai số 3V; khi vôn kế B đo được 50V thì sai số 2,5V. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:
Độ chính xác của vôn kế B cao hơn
Độ chính xác của vôn kế B thấp hơn
Sai số tuyệt đối của vôn kế A thấp hơn
Sai số tương đối của vôn kế A cao hơn
Chọn đáp án B
Một ampe kế có thang đo 5A, cấp chính xác là 1. Vậy sai số tuyệt đối cực đại phạm phải sẽ là:
0,5A
5A
0,005A
0,05A
Chọn đáp án D
Một ampe kế có thang đo 5A, cấp chính xác là 1. Vậy dải dòng điện để cho sai số tương đối của phép đo β% < 1,5% là:
I < 3,3A
I = 3,3A
I > 3,3A
I > 0,33A
Chọn đáp án C
Dùng 2 ampe kế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampe kế A đo được 25A thì sai số 2A; khi ampe kế B đo được 15A thì sai số 1A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:
Độ chính xác của ampe kế A cao hơn
Độ chính xác của ampe kế A thấp hơn
Sai số tuyệt đối của ampe kế A thấp hơn
Độ chính xác của hai ampe kế bằng nhau
Chọn đáp án B
Dùng 2 ampe kế A, B lần lượt đo dòng điện. Khi ampe kế A đo được 25A thì sai số 2A; khi ampe kế B đo được 15A thì sai số 1A. Vậy phát biểu nào sau đây là đúng:
Độ chính xác của ampe kế A cao hơn
Sai số tương đối của ampe kế B thấp hơn
Sai số tuyệt đối của ampe kế B cao hơn
Độ chính xác của hai ampe kế bằng nhau
Chọn đáp án B
Một ampe kế có thang đo 50A, cấp chính xác là 1,5. Vậy sai số tuyệt đối cực đại phạm phải sẽ là:
75A
0,75A
0,075A
0,0075A
Chọn đáp án B
Một ampe kế có thang đo 15A. Sai số tuyệt đối cực đại phạm phải là 0,075A. Vậy cấp chính xác là:
0,5
5
0,005
0,05
Chọn đáp án A
Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:
Từ điện, điện từ
Từ điện, điện động
Điện từ, điện động
Từ điện, điện từ, điện động
Chọn đáp án C
Cơ cấu chỉ thị điện từ có ký hiệu là:
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn đáp án B
Cơ cấu chỉ thị điện động có ký hiệu là:
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn đáp án C
Cơ cấu chỉ thị từ điện có ký hiệu là:
![]()
![]()
![]()
![]()
Chọn đáp án A

