100+ câu trắc nghiệm Kĩ thuật điện tử số có đáp án - Phần 3
30 câu hỏi
Trên tập hợp đại số Boole, cổng AND có giá trị là 0 khi.
Có ít nhất 1 ngõ vào bằng 0
Tất cả các ngõ vào đều bằng 0
Có 1 ngõ vào bằng 0
Tất cả các ngõ vào đều bằng 1
Chọn đáp án A
Cho F là một hàm 4 biến A, B, C,D.
F=1 nếu trị thập phân tương ứng với các biến của hàm chia hết cho 3 hoặc 5 F=0. Ngược lại
Biểu thức của hàm F là .
F (A , B , C , D) = ∑ (1 , 2 , 4 , 7 , 8 , 11 , 13 , 14)
F (A , B , C , D) = ∑ (3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12 , 15)
F (A , B , C , D) = ∏ (1 , 2 , 4 , 7 , 8 , 11 , 13 , 14)
F (A , B , C , D) = ∏ (1 , 2 , 4 , 5 , 7 , 8 , 11 , 13 , 14)
Chọn đáp án B
Cho hàm F với 4 biến A, B, C,D.
F = 1. nếu số lượng biến vào có trị bằng 1 nhiều hơn hoặc bằng số lượng biến có trị bằng 0.
F = 0. Ngược lại.
Biểu thức của hàm F là.
F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 4 , 8) và d (3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12)
F (A , B , C , D) = ∑( 0 , 1 , 2 , 4 , 8 , 3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12)
F (A , B , C , D) = ∑(3 , 5 , 6 , 7 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)
F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 4 , 8 , 3 , 5 , 6 , 9 , 10 , 12)
Chọn đáp án C
Cho hàm F(A,B,C,D) biểu diễn trên giản đồ xung như sau. Xác định biểu thức của hàm F

F(A, B, C, D) = ∑ (1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 10)
F(A, B, C, D) = ∏ (6 , 9 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)
F(A, B, C, D) = ∑ (6 , 9 , 11 , 12 , 13 , 14 , 15)
F(A, B, C, D) = ∏ (1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 7 , 8 , 10)
Chọn đáp án B
Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F2.

F (A , B , C) = ∑ (1 , 2) N=(0,3,5)
F (A , B , C) = ∏ (1 , 2) N=(0,7)
F (A , B , C) = ∑( 0 , 1 , 2 , 7)
F (A , B , C) = ∏ (0 , 1 , 2 , 7)
Chọn đáp án B
Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F1.

F (A , B , C) = ∑ (0, 2,7) N=(1,3,6)
F (A , B , C) = ∏ (1 , 3 , 4 , 5) N=(6)
F (A , B , C) = ∑( 0 , 1 , 2 , 3 , 7)
F (A , B , C) = ∏ (1 , 3 , 4 , 5 , 6)
Chọn đáp án A
Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F2.

F (A , B , C) = ∑ (0 , 1 , 2 , 7)
F (A , B , C) = ∏ (0 , 1 , 2 , 7)
F (A , B , C) = ∑( 3 , 4 , 5 , 6 ) N = (0)
F (A , B , C) = ∏ (0 , 1 , 2 , 7)
Chọn đáp án C
Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F2.

F (A , B , C) = ∑ (0 , 1 , 3 , 4 , 5 , 6)
F (A , B , C) = ∏ (1 , 2 , 5 , 6 , 7)
F (A , B , C) = ∑( 0 , 3 , 4) N=(1,5,6)
F (A , B , C) = ∏ (1 , 2 , 7)
Chọn đáp án C
Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F1.
F (A , B , C) = ∑ (0 , 2 , 5 , 6)
F (A , B , C) = ∏ (1 , 2 , 3 , 4 , 6 , 7)
F (A , B , C) = ∑( 0 , 2 , 5 , 6) N=(2,6)
F (A , B , C) = ∏ (1 , 3 , 4 , 7) d = (2,6)
Chọn đáp án D
Cho bảng giá trị sau. Xác định biểu thức của hàm F1.

F (A , B , C) = ∑ (0 , 1 , 4 , 6)
F (A , B , C) = ∏ (0 , 3 , 4 , 5 , 6)
F (A , B , C) = ∑( 2 , 3 , 5 , 7)
F (A , B , C) = ∏ (0 , 1 , 4 , 6) N = (3)
Chọn đáp án D
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 12, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A, B, C, D) = ∑ (0, 1, 2, 4, 8) N = (10)
F (A, B, C, D) = ∑ (0, 1, 2, 4, 8 , 10)
F (A ,B ,C, D) = ∏ (0 ,1 ,2 ,4 ,8) d = (10)
F (A ,B ,C, D) = ∏ (3, 5 ,6 ,7 ,9 ,11 ,12 ,13 ,14 ,15)
Chọn đáp án A
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 10, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A, B, C, D) = ∑ (1, 2, 9, 10, 12, 14)
F (A, B, C, D) = ∑ (0 , 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 10 , 13 , 15)
F (A ,B ,C, D) = ∏ (1 , 2 , 9 , 10 , 12 , 14)
F (A ,B ,C, D) = ∏ (0 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 11 , 13 , 15)
Chọn đáp án C
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 9, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A, B, C, D) = ∑ (0, 1, 4, 6, 9, 11, 12, 13, 14, 15)
F (A, B, C, D) = ∑ (2, 3, 5 ,6 ,8 ,11)
F (A ,B ,C, D) = ∏ (3 ,5 ,6 ,9 ,11) d = (0,2)
F (A ,B ,C, D) = ∏ (2 ,3 ,5 ,6 ,8 ,11)
Chọn đáp án D
Tìm mạch số không tương đương với các mạch số khác.



Chọn đáp án B
Tìm mạch số không tương đương với các mạch số khác.



Chọn đáp án A
Tìm mạch số không tương đương với các mạch số khác.



Chọn đáp án D
Tìm mạch số không tương đương với các mạch số khác.




Chọn đáp án D
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình trên, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0, 2, 3, 4, 8 ,9 ,10 ,14)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0, 2, 3, 4, 10, 12, 13, 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0, 2, 3, 4, 10, 12, 13, 15, 14)
Chọn đáp án A
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 7, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 2 , 5 , 7 , 8 , 10 , 13 , 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 2 , 5 , 7 , 8 , 10 , 13)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 3 , 4 , 6 , 9 , 11 , 12 , 13) và d = (14)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 3 , 4 , 6 , 8 , 10 , 13 , 15)
Chọn đáp án A
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 6, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 12 , 13) d =(7, 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 6 , 7 , 10 , 11 , 12 , 13) d = (5, 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (2 , 3 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (2 , 3 , 6 , 8 , 9 , 12)
Chọn đáp án D
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 5, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 6 , 7 , 10 , 14)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (1 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 14 , 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 2 , 3 , 5 , 6 , 7 , 14 , 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)
Chọn đáp án C
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 4, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 4 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 4 , 8 , 12 , 13 , 14 , 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 8 , 12)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 4 , 8 , 9 , 10 , 11 , 12 , 13)
Chọn đáp án A
Hàm là dạng rút gọn của hàm.
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (1 , 3 , 5 , 7 , 8 , 10 , 12 , 14)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 3 , 5 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 2 , 4 , 6 , 9 , 11 , 13 , 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (1 , 3 , 5 , 7 , 8 , 10 , 12 , 14)
Chọn đáp án A
Hàm là dạng rút gọn của hàm.
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 12 , 13 , 14 , 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7)
Chọn đáp án B
Hàm là dạng rút gọn của hàm.
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 14 , 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 14 , 15)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (2 , 3 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7)
Chọn đáp án B
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 3, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 12 , 13)
F (A ,B ,C ,D) = ∑ (0 , 1 , 6 , 7 , 10 , 11 , 12 , 13)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (2 , 3 , 6 , 7 , 8 , 9 , 12 , 13)
F (A ,B ,C ,D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 10 , 11 , 14 , 15)
Chọn đáp án C
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 3, dạng rút gọn của hàm F là.

A.
B.
C.
D.
Chọn đáp án D
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 2, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7)
F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)
F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7)
F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)
Chọn đáp án A
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 2, dạng rút gọn của hàm F là.

A.
B.
C.
D.
Chọn đáp án C
Hàm F được biểu diễn bằng bìa Karnaugh như hình 1, biểu diễn dạng đại số của hàm F là.

F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 5 , 6 , 8 , 9 , 12 , 13)
F (A , B , C , D) = ∑ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)
F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 5 , 6 , 8 , 9 , 12 , 13)
F (A , B , C , D) = ∏ (0 , 1 , 4 , 5 , 8 , 9 , 12 , 13)
Chọn đáp án B


