100+ câu Trắc nghiệm Kháng sinh và nhiễm trùng bệnh viện có đáp án - Phần 1
29 câu hỏi
Cơ chế tác dụng của thuốc nào không phải do ức chế tổng hợp protein vi khuẩn?
Quinolone
Macrolide
Chloramphenicol
Aminoglycoside
Tetracyline
Thuốc nào trị nhiễm S. aureus ít hiệu quản nhất?
Ampicillin (penicillin)
Methicillin (mạnh nhất với tụ cầu vàng)
Cephalothin (cephalosporin thế hệ 1 mạnh hơn ampicillin)
Oxacillin
Nafcillin
Nên dùng thuốc nào sau đây để trị viêm màng não do meningococci ở người lớn không dị ứng với thuốc beta-lactam?
Penicillin G
Methicillin
Carbenicillin
Cefalothin
Ticarcillin
Thuốc nào sau đây bị penicillinase phân hủy?
Dicloxacillin
Methicillin
Nafcillin
Penicillin
Oxacillin
Kháng sinh nào trị Staphylococcus aureus tiết penicillinase? (beta-lactam)
Ampicillin
Oxacillin
Carbenicillin
Amoxicillin
Penicillin
Nhóm kháng sinh nào có phổ rộng nhất hiện nay?
Penicillin
Cephalosporin
Vancomycin
Carbapenem
Quinolone
Thuốc thuộc nhóm macrolides?
Neomycin
Doxycycline
Erythromycin
Cefotaxime
Thuốc thuộc nhóm carbapenems?
Aztreonam
Amoxicillin
Imipenem
Clarithromycin
Thuốc thuộc nhóm cephalosporins?
Streptomycin
Cefaclor
Phenoxymethylpenicillin
Erythromycin
Thuốc nào thuộc nhóm monobactams
Ampicillin
Bicillin-5
Aztreonam
Imipenem
Thuốc nào thuộc nhóm tetracyclines
Doxycycline
Streptomycin
Clarithromycin
Amoxicillin
Tất cả các thuốc sau thuộc aminoglycosides, trừ:
Gentamycin
Streptomycin
Clindamycin
Neomycin
Thuốc thuộc nhóm dẫn xuất nitrobenzene?
Clindamycin
Streptomycin
Azithromycin
Chloramphenicol
Thuốc thuộc nhóm glycopeptides?
Vancomycin
Lincomycin
Neomycin
Carbenicillin
Thuốc kháng sinh ức chế sự tổng hợp thành tế bào vi khuẩn
Beta-lactam antibiotics
Tetracyclines
Aminoglycosides
Macrolides
Thuốc kháng sinh ức chế tổng hợp RNA?
Erythromycin
Rifampin
Chloramphenicol
Imipenem
Thuốc kháng sinh làm thay đổi tính thấm của màng tế bào
Glycopeptides
Polymyxins
Tetracyclines
Cephalosporins
Tất cả thuốc sau đều ức chế tổng hợp protein ở tế bào vi khuẩn, trừ:
Macrolides
Aminoglycosides
Glycopeptide
Tetracycline
Cơ chế tác dụng kháng khuẩn của penicillin là:
Ức chế quá trình transpeptid hóa trong thành tế bào vi khuẩn
Ức chế beta-lactamase trong tế bào vi khuẩn
Kích hoạt các protease nội sinh, phá hủy thành tế bào vi khuẩn
Hoạt hóa các phospholipase nội sinh, dẫn đến thay đổi tính thấm của màng tế bào
Chất ức chế beta-lactamase có thể phối hợp với penicillin?
Clavulanic acid
Sulbactam
Tazobactam
Cả 3 thuốc trên
Carbapenems có tác dụng với:
Gram dương
Gram âm
Phổ rộng
Tất cả các thuốc sau đều là macrolides, trừ:
Erythromycin
Clarithromycin
Lincomycin
Roxithromycin
Tác dụng ko mong muốn của Tetracyclines?
Kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa, độc với ánh sáng
Độc với gan, chống đồng hóa
Dị sản răng, dị dạng xương
Tất cả các ý trên
Tác dụng ko mong muốn của Aminoglycosides?
Giảm bạch cầu
Độc gan
Độc tai, độc thận
Kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa
Aminoglycoside là kháng sinh phổ rộng nên nó diệt được cả vi khuẩn ưa khí và kỵ khí.
Đúng
Sai
Dùng kháng sinh hợp lý là:
Chọn kháng sinh có phổ tác dụng chọn lọc trên vi khuẩn gây bệnh
Chọn kháng sinh khuếch tán tốt nhất đến ổ nhiễm khuẩn
Phối hợp kháng sinh ngay từ đầu
Cả A và B đúng
Cả A, B và C đúng
Chất ức chế bêta-lactamase (ví dụ acid clavulaniC. có đặc điểm:
Có tác dụng kháng khuẩn như penicillin
Có tác dụng kháng khuẩn như cephalosporin
Phối hợp với penicillin để làm bền vững tăng tác dụng
Phối hợp với penicillin làm tăng phổ kháng khuẩn
Phối hợp với penicillin để làm tăng khả năng thấm vào mô.
Vi khuẩn trong bệnh viện đề kháng kháng sinh cao hơn vi khuẩn ở ngoài cộng đồng, vì:
Vi khuẩn luôn được tiếp xúc với kháng sinh
Vi khuẩn đề kháng lây lan từ bệnh nhân nọ sang bệnh nhân kia
Vi khuẩn đề kháng lan truyền qua các dụng cụ thăm khám hoặc phương tiện điều trị (ví dụ máy thở...)
Cả A và B đúng
Cả A, B và C đều đúng
Clindamycin (và lincomycin) có tác dụng trên cả vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn kỵ khí.
Đúng
Sai
Gợi ý cho bạn
Xem tất cảNgân hàng đề thi


