100+ câu trắc nghiệm Cơ sở dữ liệu quan hệ có đáp án - Phần 4
30 câu hỏi
Cho phụ thuộc hàm F={AB C, C A, BC D, ACD B, D EG, BE C, CG BD,
CE AG}. Tìm phủ tối thiểu của F?
{AB C, C A, BC D, ACD B, D EG, BE C, CG BD, CE AG}.
{AB C, C A, BC D, D E, D G, BE C, CG BD, CE G}.
{AB C, C A, ACD B, BC D, D E, D G, BE C, CG BD, CE G}.
{AB C, C A, D G, BE C, CG BD, CE G}.
Chọn đáp án B
Cho lược đồ R(XYWUST) và phụ thuộc hàm F={XY W, XW U, XYW ST, X Y. Tìm phủ tối thiểu của F?
{X Y, X U,X S, X W, X T}
{XY W, XW U, XYW ST, X Y}.
{XY W, XW U, X YU, X Y}.
{XY W, X Y}.
Chọn đáp án A
Cho lược đồ quan hệ R(ABCDEGH) và phụ thuộc hàm F={B AC, A BDE, AB GH, ABD CE}. Tìm phủ tối thiểu của F
{B A, B C, A B, A D, A E, A C, A H}.
F={B C, A->E, AB->H, D->CE}.
{B AC, A BDE, AB GH, ABD CE}.
{B AC, A BDE}.
Chọn đáp án C
Tìm khoá của quan hệ R(C,I,D,B,K,F,L,M,G) với tập các phụ thuộc hàm
F={C IDAKF, D B, K I, K L, L MG}?
C.
CK.
CKL.
Kl.
Chọn đáp án A
Tìm khoá của R(A,B,C,D) Với F={AB C, AB D, C B}? A. ABC.
AB.
CB.
AC.
Chọn đáp án B
Tìm khoá của R(A,B,C,D,M,N,P,Q) Với F=[AM NB, BN C, A P, PD M, PC A, D Q, P N]?
AM.
AMP
ADP
Không có đáp án đúng.
Chọn đáp án D
Tìm khoá của R(N,M,P,Q,R,T,U,W) Với F=[MW, MR T, T R, QR T, M U, MT P, NP Q]?
MRN.
MRQ.
MTP.
MRP.
Chọn đáp án A
Tìm khoá của R(A,B,C,D,E,F,G,H,I,J) với F={AB C, BD EF, AD GH, A I,
AD.
ABC
ABD
ADH.
Chọn đáp án C
Cho R(A,B,C,D,E,F,G,H,I,J) Với F={AB C, A DE, B F, F GH, D IJ}. Tìm khoá của quan hệ trên?
AB.
ABD.
AD.
ABF.
Chọn đáp án A
Cho lược đồ quan hệ R(ABCDEGH) và phụ thuộc hàm F={B AC, A BDE, AB GH, ABD CE}. Tìm tổ?
ABDE.
A.
BD.
GH.
Chọn đáp án B
Cho lược đồ quan hệ: R(C, I, D, B, K, F, L, M, G) và tập các phụ thuộc hàm:
F={CàIDAKF, DàB, KàI}; R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
R không ở dạng chuẩn nào.
Chọn đáp án C
Cho lược đồ quan hệ R(CSA) với các phụ thuộc hàm f{CSàA, AàC}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn BCNF
Không có đáp án đúng.
Chọn đáp án A
Cho lược đồ R(SADM) và các phụ thuộc hàm {SAàD, SDàM}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn BCNF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
Chọn đáp án C
Cho lược đồ quan hệ R(BAED) với các phụ thuộc hàm {BAàD và EàA}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 1NF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 3NF.
R không ở dạng chuẩn nào.
Chọn đáp án A
Cho R(ABCD) với tập các phụ thuộc hàm {ABàCD, DàCBA, CDàB}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
R ở dạng chuẩn BCNF.
Chọn đáp án D
Cho R(A, B, C, D) Với F={ABàC, ABàD, CàB}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
R không ở dạng chuẩn nào.
Chọn đáp án B
Cho R(Msh, Makh, Hoten, Dchi); F={MshàMakh, MakhàHoten.Dchi}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn 3NF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 1NF.
R không ở dạng chuẩn nào.
Chọn đáp án B
Cho R(A, B, C, D, E, H) và F={ABàC, AàDE, BàE, EàH}. R ở dạng chuẩn nào?
R ở dạng chuẩn BCNF.
R ở dạng chuẩn 2NF.
R ở dạng chuẩn 3NF.
Không có đáp án đúng.
Chọn đáp án D
Cho R(A, B, C) và F={ABàC, CàB}. Khóa là [AB]. Tách R thành các quan hệ nào để đạt chuẩn BCNF?
R1(A, B, C) và R2(B, C)
R1(A, B) và R2(B, C)
R1(A, B, C) và R2(A, C)
R1 (A, C) và R2(B, C)
Chọn đáp án A
Cho quan hệ SVTHI ( Monthi ,Msv , Hoten, Tuoi, Diachi, Diem), và F=
{Monthi.MsvàDiem; MsvàHoten.Tuoi.Diachi}. Tách quan hệ trên như thế nào để đạt chuẩn 3NF?
SV1(Msv, Monthi) và SV2(Msv, Hoten, Tuoi, Diachi, Diem)
SV1(Msv, Hoten, Monthi, Diem) và SV2(Msv, Hoten, Tuoi, Diachi)
SV1(Msv, Monthi, Diem) và SV2(Msv, Hoten, Tuoi, Diachi)
SV1(Msv, Monthi, Diem) và SV2(Hoten, Tuoi, Diachi)
Chọn đáp án C
Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:
Mô hình phân cấp
Mô hình dữ liệu quan hệ
Mô hình hướng đối tượng
Mô hình cơ sỡ quan hệ
Chọn đáp án B
Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?
Cấu trúc dữ liệu
Các ràng buộc dữ liệu
Các thao tác, phép toán trên dữ liệu
Tất cả câu trên
Chọn đáp án D
Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?
1975
2000
1995
1970
Chọn đáp án D
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các:
Cột (Field)
Hàng (Record)
Bảng (Table)
Báo cáo (Report)
Chọn đáp án C
Thao tác trên dữ liệu có thể là:
Sửa bản ghi
Thêm bản ghi
Xoá bản ghi
Tất cả đáp án trên
Chọn đáp án B
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Phần mềm Microsoft Access
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
Chọn đáp án B
Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Hàng
Cột
Chọn đáp án B
Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Hàng
Cột
Chọn đáp án C
Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Hàng
Cột
Chọn đáp án D
Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:
Kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Bảng
Hàng
Cột
Chọn đáp án A




