10 câu Trắc nghiệm Tin 11 Python Bài 16. Ví dụ làm việc với tệp có đáp án
10 câu hỏi
Để mở tệp bai1.doc để đọc dữ liệu bằng văn bản tiếng Việt Unicode thông dụng hiện nay ta dùng lệnh:
f = open("bai1.doc", "w",encoding="utf-8")
f = read("bai1.doc", "r",encoding="utf-8")
f = ("bai1.doc", "r",encoding="utf-8")
f = open("bai1.doc", "r",encoding="utf-8")
Đáp án đúng là: D
Vì cấu trúc để mở tệp trên đĩa là = open(, ["r"], [endcoding = "xxx"])
Để đọc một lần toàn bộ văn bản trong tệp f ta dùng lệnh:
s = f.read()
s = f
s = read()
f.read()
Đáp án đúng là: A
Lệnh: s = f.read()
Để đọc mỗi lần một dòng từ tệp biến tệp f ta dùng lệnh:
s := f.readline()
s = f.read()
s = readline()
s = f.readline()
Đáp án đúng là: D
Đáp án B là đọc tất cả tệp, đáp án A và C viết sai cấu trúc.
Để mở và ghi dữ liệu vào tệp b.txt với biến tệp f ta dùng lệnh:
f = open(”b.txt”,"r")
f = open(“b.txt”,w")
f = open(b.txt )
f := open(“b.txt”,w")
Đáp án đúng là: B
Cấu trúc mở tệp để ghi dữ liệu là:
= open(,"w",[endcoding = "xxx"] )
Để ghi xâu s vào biến tệp f ta dùng cú pháp:
f.write(s)
f=write(s)
f=read(s)
f.read(s)
Đáp án đúng là: A
Cấu trúc ghi vào tệp: .write()
Để đóng biến tệp f khi kết thúc làm việc ta dùng lệnh:
close(f)
f.close()
f=close()
close()
Đáp án đúng là: B
Cấu trúc đóng tệp: .close()
Cho đoạn chương trình sau:
f = open("test.txt",'r',encoding = 'utf-8')
a = f.read()
print((a))
f.close()
Kết quả của đoạn chương trình trên là:
Toàn bộ dữ liệu trong tệp test.txt
Dòng đầu tiên trong tệp test.txt
Dòng cuối cùng trong tệp test.txt
Dòng thứ 2 trong tệp test.txt
Đáp án đúng là: A
Vì a = f.read() là câu lệnh đọc toàn bộ dữ liệu trong tệp test.txt
Cho đoạn chương trình sau:
f = open("test.txt",'r',encoding = 'utf-8')
a = f.readline()
print((a))
f.close()
Kết quả của đoạn chương trình trên là:
Toàn bộ dữ liệu trong tệp test.txt
Dòng đầu tiên trong tệp test.txt
Dòng cuối cùng trong tệp test.txt
Dòng thứ 2 trong tệp test.txt
Đáp án đúng là: B
Vì câu lệnh a = f.readline() là đọc dòng đầu tiên trong tệp test.txt
Cho đoạn chương trình sau:
f=open("test.txt",'w')
s=10
f.write(s)
f.close()
Kết quả của đoạn chương trình trên là:
Giá trị của s được lưu vào tệp test.txt.
Giá trị của s được ghi ra màn hình.
Giá trị của s không được lưu vào tệp test.txt.
Giá trị của s không được ghi ra màn hình.
Đáp án đúng là: A
Vì giá trị của s được lưu vào tệp test.txt thông qua câu lệnh: f.write(s)
Cho câu lệnh sau: s = f1.readline().strip()
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về câu lệnh trên:
Đọc một dòng từ tệp vào biến xâu s, không cắt bỏ các dấu cách thừa.
Đọc toàn bộ từ tệp vào biến xâu s, cắt bỏ các dấu cách thừa.
Đọc một dòng từ tệp vào biến xâu s, cắt bỏ các dấu cách thừa.
Cắt bỏ các dấu cách thừa của xâu s.
Đáp án đúng là: C
Vì câu lệnh f1.readline() có nghĩa là đọc một dòng từ tệp vào biến xâu, hàm strip() để cắt bỏ các dấu cách thừa.
