10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Chân trời sáng tạo Bài 1: am ăm âm có đáp án
10 câu hỏi
Tiếng nào chứa vần âm trong câu văn sau: (chọn 2 đáp án)
Mẹ dùng tấm vải màu đỏ thẫm làm khăn trải bàn.
tấm
màu
thẫm
làm
A. tấm
C. thẫm
Hướng dẫn giải:
“tấm” và “thẫm” là 2 tiếng chứa vần âm.
Tiếng nào chứa vần am trong câu văn sau:
Mẹ dùng tấm vải màu đỏ thẫm làm khăn trải bàn.
tấm
màu
thẫm
làm
D. làm
Hướng dẫn giải:
“làm” là tiếng chứa vần am.
Tiếng nào chứa vần ăm trong câu văn sau:
Buổi chiều, bác Nam đi thăm vườn, bác hái quả cam, quả trám, rau sam và nấm rơm.
thăm
cam
trám
nấm
A. thăm
Hướng dẫn giải:
“thăm” là tiếng chứa vần ăm.
Tiếng nào chứa vần âm trong câu văn sau:
Buổi chiều, bác Nam đi thăm vườn, bác hái quả cam, quả trám, rau sam và nấm rơm.
thăm
cam
trám
nấm
D. nấm
Hướng dẫn giải:
“nấm” là tiếng chứa vần âm.
Tiếng nào chứa vần am trong câu văn sau:
Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.
ngắm
tấm
lưới
làm
D. làm
Hướng dẫn giải:
“làm” là tiếng chứa vần am.
Tiếng nào chứa vần ăm trong câu văn sau:
Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.
ngắm
tấm
lưới
làm
A. ngắm
Hướng dẫn giải:
“ngắm” là tiếng chứa vần ăm.
Tiếng nào chứa vần âm trong câu văn sau:
Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.
ngắm
tấm
lưới
làm
B. tấm
Hướng dẫn giải:
“tấm” là tiếng chứa vần âm.
Dòng nào sau đây có tất cả các tiếng đều chứa vần ăm?
tăm, nằm, ngắm, bẵm, cặm.
nhắm, làm, tăm, rằm, năm.
ngắm, bặm, nấm, làm, cam.
nấm, tăm, ngắm, bẵm, cặm.
A. tăm, nằm, ngắm, bẵm, cặm.
Chọn dòng có các tiếng đều chứa vần âm.
mâm, bầm, tấm, cẩm, ngậm.
hâm, lầm, nhấm, cảm, rậm.
tâm, thầm, cấm, cắm, bậm.
cắm, bầm, tấm, cẩm, ngậm.
A. mâm, bầm, tấm, cẩm, ngậm.
Chọn tiếng chứa vần am trong các tiếng sau.
tham
thấm
thắm
thán
A. tham




