10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 90: uông - uôc có đáp án
10 câu hỏi
Chọn từ có tiếng chứa vần uông.
cái muỗng
suôn sẻ
con giun
ương bướng
A. cái muỗng
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần uông là: muỗng.
Từ nào viết đúng chính tả?
chuông vàng
chuông vàn
chuôn vàng
chuôn vàn
A. chuông vàng
Từ nào viết đúng chính tả?
rau muống
râu muốn
rau nuống
râu muống
A. rau muống
Điền vần thích hợp vào chỗ trống:
Luống c….
uông
ương
uống
ướng
C. uống
Hướng dẫn giải:
Luống cuống.
Chọn 2 đáp án
Có sắc - để uống hoặc tiêm
Thay sắc bằng nặng - là em nhớ bài.
Là những tiếng gì?
thuốc
buốc
thuộc
buộc
A. thuốc
C. thuộc
Hướng dẫn giải:
- Có sắc - để uống hoặc tiêm à thuốc.
- Thay sắc bằng nặng - là em nhớ bài à thuộc.
Điền tiếng còn thiếu vào chỗ trống:
Thắt lưng …. bụng.
luộc
buột
buộc
chuột
C. buộc
Hướng dẫn giải:
Thắt lưng buộc bụng.
Điền vào chỗ trống:
Gầy …..
suốt
guốc
guộc
xuốt
C. guộc
Hướng dẫn giải:
Gầy guộc.
Điền vào chỗ trống:
Nhem …..
suốt
nhuốc
nhuộc
xuốt
B. nhuốc
Hướng dẫn giải:
Nhem nhuốc.
Chọn 2 từ có tiếng chứa vần uông.
ruộng lúa
cúi xuống
buộc tóc
buồn bã
A. ruộng lúa
B. cúi xuống
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần uông là: ruộng, xuống.
Từ nào có tiếng chứa vần uôc?
đôi guốc
tuồng chèo
chuồng gà
tình huống
A. đôi guốc
Hướng dẫn giải:
Các từ còn lại có tiếng chứa vần uông.
