10 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 9: Ôn tập có đáp án
10 câu hỏi
Tiếng nào chứa âm đ?
co
da
đa
cờ
C. đa
Tiếng nào chứa âm c?
co
da
đa
do
A. co
Chọn từ có dấu hỏi. (chọn 2 đáp án)
ốc sên
cỏ lau
con thỏ
cá heo
B. cỏ lau
C. con thỏ
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa dấu hỏi là: cỏ, thỏ.
Đâu là từ viết đúng chính tả?
cổ cò
cổ kò
kổ kò
kổ cò
A. cổ cò
Nối các tiếng để tạo thành từ có nghĩa.
1. đồ |
| a. cổ |
2. đỏ | b. đô | |
3. đổ | c. cỏ |
1 - a, 2 - b, 3 - c
1 - b , 2 - c, 3 - a
1 - c, 2 - a, 3 - b
1 - a, 2 - c, 3 - b
A. 1 - a, 2 - b, 3 - c
Hướng dẫn giải:
Đồ cổ, đỏ đô, đổ cỏ.
Có bao nhiêu tiếng chứa âm “d” trong câu sau:
Bé đi đá dê ở bờ đê.
1
2
3
4
A. 1
Hướng dẫn giải:
Có 1 tiếng chứa âm d là: dế.
Có bao nhiêu tiếng chứa âm “đ” trong câu sau:
Bé đi đá dê ở bờ đê.
1
2
3
4
C. 3
Hướng dẫn giải:
Có 3 tiếng chứa âm đ là: đi, đá, đê.
Từ nào không chứa âm o?
con cò
cú mèo
con bò
cỏ cây
B. cú mèo
Hướng dẫn giải:
Các tiếng chứa âm o là: cò, bò, cỏ.
Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

Ca ….ỗ đỏ
đ
d
c
a
A. đ
Hướng dẫn giải:
Ca đỗ đỏ.
Điền âm thích hợp vào chỗ trống:

….á ….ờ
đ
d
c
a
C. c
Hướng dẫn giải:
Cá cờ.
