10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 82: eng - ec có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 82: eng - ec có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 169 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là vần gì?

Đây là vần gì?   (ảnh 1)

ang

eng

âng

êng

Xem đáp án

B. eng

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là vần gì?

Đây là vần gì?   (ảnh 1)

ec

ăc

âc

êc

Xem đáp án

A. ec

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Vần engec giống nhau ở điểm nào?

Giống nhau ở âm đầu.

Giống nhau ở âm cuối.

Giống nhau ở âm đôi.

giống nhau ở 3 âm.

Xem đáp án

A. Giống nhau ở âm đầu.

Hướng dẫn giải:

Vần engec giống nhau ở âm đầu: e.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Vần engec khác nhau ở điểm nào?

Khác nhau ở âm đầu.

Khác nhau ở âm cuối.

Khác nhau ở âm đôi.

Khác nhau ở 3 âm.

Xem đáp án

B. Khác nhau ở âm cuối.

Hướng dẫn giải:

Vần engec khác nhau ở âm cuối:

- Vần eng âm cuối là: ng.

- Vần ec âm cuối là c.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đây là mô hình của tiếng nào?

Đây là mô hình của tiếng nào?   (ảnh 1)

kẻng

hẻm

beng

xẻng

Xem đáp án

D. xẻng

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn các tiếng có chứa vần eng. (chọn 2 đáp án)

leng keng.

gõ kẻng.

chật hẹp.

cá chép.

Xem đáp án

A. leng keng.

B. gõ kẻng.

Hướng dẫn giải:

Tiếng chứa vần eng là: leng, keng, kẻng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn các từ có tiếng chứa vần eng. (chọn 2 đáp án)

tiếng kẻng

chập cheng

béc dê

chép bài

Xem đáp án

A. tiếng kẻng

B. chập cheng

Hướng dẫn giải:

Tiếng chứa vần eng là: kẻng, cheng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nối các tiếng để tạo thành từ phù hợp:

1. leng

a. keng

2. léng

b. phéng

3. lẻng

c. kẻng

1 - a, 2 - b, 3 - c

1 - b , 2 - c, 3 - a

1 - c, 2 - a, 3 - b

1 - a, 2 - c, 3 - b

Xem đáp án

A. 1 - a, 2 - b, 3 - c

Hướng dẫn giải:

Leng keng, léng phéng, lẻng kẻng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu tiếng chứa vần eng trong câu sau?

Cứ chiều đến, em lại nghe thấy kẻng đổ rác.

1

2

3

4

Xem đáp án

A. 1

Hướng dẫn giải:

Tiếng chứa vần eng là: kẻng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn tiếng phù hợp vào chỗ trống:

Ông em mới mua một chú chó … giê rất to.

béng

béc

cheng

leng

Xem đáp án

B. béc

Hướng dẫn giải:

Ông em mới mua một chú chó béc giê rất to.