10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 82: eng - ec có đáp án
10 câu hỏi
Đây là vần gì?

ang
eng
âng
êng
B. eng
Đây là vần gì?

ec
ăc
âc
êc
A. ec
Vần eng và ec giống nhau ở điểm nào?
Giống nhau ở âm đầu.
Giống nhau ở âm cuối.
Giống nhau ở âm đôi.
giống nhau ở 3 âm.
A. Giống nhau ở âm đầu.
Hướng dẫn giải:
Vần eng và ec giống nhau ở âm đầu: e.
Vần eng và ec khác nhau ở điểm nào?
Khác nhau ở âm đầu.
Khác nhau ở âm cuối.
Khác nhau ở âm đôi.
Khác nhau ở 3 âm.
B. Khác nhau ở âm cuối.
Hướng dẫn giải:
Vần eng và ec khác nhau ở âm cuối:
- Vần eng âm cuối là: ng.
- Vần ec âm cuối là c.
Đây là mô hình của tiếng nào?

kẻng
hẻm
beng
xẻng
D. xẻng
Chọn các tiếng có chứa vần eng. (chọn 2 đáp án)
leng keng.
gõ kẻng.
chật hẹp.
cá chép.
A. leng keng.
B. gõ kẻng.
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần eng là: leng, keng, kẻng.
Chọn các từ có tiếng chứa vần eng. (chọn 2 đáp án)
tiếng kẻng
chập cheng
béc dê
chép bài
A. tiếng kẻng
B. chập cheng
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần eng là: kẻng, cheng.
Nối các tiếng để tạo thành từ phù hợp:
1. leng | a. keng |
2. léng | b. phéng |
3. lẻng | c. kẻng |
1 - a, 2 - b, 3 - c
1 - b , 2 - c, 3 - a
1 - c, 2 - a, 3 - b
1 - a, 2 - c, 3 - b
A. 1 - a, 2 - b, 3 - c
Hướng dẫn giải:
Leng keng, léng phéng, lẻng kẻng.
Có bao nhiêu tiếng chứa vần eng trong câu sau?
Cứ chiều đến, em lại nghe thấy gõ kẻng đổ rác.
1
2
3
4
A. 1
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần eng là: kẻng.
Chọn tiếng phù hợp vào chỗ trống:
Ông em mới mua một chú chó … giê rất to.
béng
béc
cheng
leng
B. béc
Hướng dẫn giải:
Ông em mới mua một chú chó béc giê rất to.
