10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 63: Ôn tập có đáp án
10 câu hỏi
Nối từ với hình ảnh phù hợp:
1. | a. cắt |
2. | b. ăn |
3. | c. tắt |
1 - a, 2 - b, 3 - c
1 - b, 2 - c, 3 - a
1 - c, 2 - a, 3 - b
1 - a, 2 - c , 3 - b
A. 1 - a, 2 - b, 3 - c
Hướng dẫn giải:
Hình 1: cắt
Hình 2: ăn
Hình 3: tắt
Tiếng nào không chứa vần ăn?
rắn
lăn
săn
bắt
D. bắt
Hướng dẫn giải:
Bắt chứa vần ăt.
Tiếng nào không chứa vần ăt?
vắt
văn
gắt
dắt
B. văn
Hướng dẫn giải:
Văn chứa vần ăn.
Từ ngữ nào viết sai chính tả?
khăn mật
hét lên
quý mến
săn bắt
A. khăn mật
Hướng dẫn giải:
khăn mật à khăn mặt.
Từ nào viết đúng chính tả?
kết cét
ken két
cen cét
két cét
B. ken két
Có bao nhiêu tiếng chứa vần ât trong câu sau?
Mẹ tất bật dọn dẹp nhà cửa.
1
2
3
4
B. 2
Hướng dẫn giải:
Có 2 tiếng chứa vần ât là: tất, bật.
Có bao nhiêu tiếng chứa vần ân trong câu văn sau?
Bé Hà giúp mẹ quét sân.
1
2
3
4
A. 1
Hướng dẫn giải:
Có 1 tiếng chứa vần ân là: sân.
Đây là mô hình của tiếng nào?

khét
két
hét
khet
A. khét
Điền vào chỗ trống:

Kh…
an
ăn
ân
at
B. ăn
Hướng dẫn giải:
Khăn.
Điền vào chỗ trống:
Cam k…
ên
ết
ến
êt
B. ết
Hướng dẫn giải:
Cam kết.



