10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 58: ăn - ăt có đáp án
10 câu hỏi
Tiếng nào sau đây viết đúng chính tả?
ghặt
gặt
nghặt
hặt
B. gặt
Điền vào chỗ trống:
….. khe
nhắt
khắt
chắt
cắt
B. khắt
Hướng dẫn giải:
Khắt khe.
Điền vào chỗ trống:
Thắt ….
chặt
nhắt
bặt
cặt
A. chặt
Hướng dẫn giải:
Thắt chặt.
Dòng nào sau đây chỉ chứa các tiếng chứa vần ăn?
hẳn, lăn, căn, cặn, bắn.
rằn, dần, cắn, tằn, cấn.
tắn, cắn, ban, càn, hàn.
hán, cắn, bắn, chăn, bàn
A. hẳn, lăn, căn, cặn, bắn.
Đây là gì?

Khăn r…
ăn
an
ằn
ắn
C. ằn
Hướng dẫn giải:
Khăn rằn.
Chọn từ có vần ăn.
quả nhãn
khăn rằn
cẩn thận
quả mận
B. khăn rằn
Chọn mô hình vần ăn.




Chọn mô hình D.
Vần ăn và ăt đều có âm đầu là âm:
ă
a
n
t
A. ă
Hướng dẫn giải:
Vần ăn và ăt đều có âm đầu là âm ă.
Chỉ ra sự khác nhau giữa vần ăn và ăt.
Có âm cuối khác nhau.
Có âm đầu khác nhau.
Có dấu thanh khác nhau.
Các âm trong từ đều khác nhau.
A. Có âm cuối khác nhau.
Hướng dẫn giải:
- Vần ăn có âm cuối là âm n.
- Vần ăt có âm cuối là âm t.
Chọn mô hình vần ăt.




Chọn mô hình A.

