10 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 36: am - ap có đáp án
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 36: am - ap có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 155 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần am trong câu văn sau:

Mẹ dùng tấm vải màu đỏ thẫm làm khăn trải bàn.

tấm

màu

thẫm

làm

Xem đáp án

D. làm

Hướng dẫn giải:

“làm” là tiếng chứa vần am.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần am trong câu văn sau:

Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.

ngắm

tấm

lưới

làm

Xem đáp án

D. làm

Hướng dẫn giải:

“làm” là tiếng chứa vần am.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn tiếng chứa vần am trong các tiếng sau.

tham

thấm

thắm

thán

Xem đáp án

A. tham

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần ap trong câu văn sau:

Tập giấy nháp được xếp ngăn nắp.

nháp

giấy

tập

nắp

Xem đáp án

A. nháp

Hướng dẫn giải:

Tiếng chứa vần ap là: nháp.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây có một tiếng chứa vần ap, một tiếng chứa vần ăp:

múa sạp.

xe đạp

lắp ráp

ngăn nắp

Xem đáp án

C. lắp ráp

Hướng dẫn giải:

- Tiếng chứa vần ăp: lắp.

- Tiếng chứa vần ap: ráp.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nối:

1. ap

a. xe đạp

2. am

b. quả cam

1 - a, 2 - b.

1 - b, 2 - a.

Xem đáp án

A. 1 - a, 2 - b.

Hướng dẫn giải:

- Xe đạp có tiếng “đạp” chứa vần ap.

- Quả cam có tiếng “cam” chứa vần am.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn tiếng không chứa vần am.

tám

bám

cảm

mua

Xem đáp án

D. mua

Hướng dẫn giải:

“mua” chứa vần ua.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn tiếng không chứa vần ap.

cháp

xám

tháp

cáp

Xem đáp án

B. xám

Hướng dẫn giải:

“xám” chứa vần am.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:  Th… Rùa (ảnh 1)

Th… Rùa

ap

am

áp

ám

Xem đáp án

C. áp

Hướng dẫn giải:

Tháp Rùa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:  Múa s…. (ảnh 1)

Múa s….

ap

áp

ạp

am

Xem đáp án

C. ạp

Hướng dẫn giải:

Múa sạp.