10 câu trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Cánh diều Bài 36: am - ap có đáp án
10 câu hỏi
Tiếng nào chứa vần am trong câu văn sau:
Mẹ dùng tấm vải màu đỏ thẫm làm khăn trải bàn.
tấm
màu
thẫm
làm
D. làm
Hướng dẫn giải:
“làm” là tiếng chứa vần am.
Tiếng nào chứa vần am trong câu văn sau:
Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.
ngắm
tấm
lưới
làm
D. làm
Hướng dẫn giải:
“làm” là tiếng chứa vần am.
Chọn tiếng chứa vần am trong các tiếng sau.
tham
thấm
thắm
thán
A. tham
Tiếng nào chứa vần ap trong câu văn sau:
Tập giấy nháp được xếp ngăn nắp.
nháp
giấy
tập
nắp
A. nháp
Hướng dẫn giải:
Tiếng chứa vần ap là: nháp.
Từ nào sau đây có một tiếng chứa vần ap, một tiếng chứa vần ăp:
múa sạp.
xe đạp
lắp ráp
ngăn nắp
C. lắp ráp
Hướng dẫn giải:
- Tiếng chứa vần ăp: lắp.
- Tiếng chứa vần ap: ráp.
Nối:
1. ap | a. xe đạp |
2. am | b. quả cam |
1 - a, 2 - b.
1 - b, 2 - a.
A. 1 - a, 2 - b.
Hướng dẫn giải:
- Xe đạp có tiếng “đạp” chứa vần ap.
- Quả cam có tiếng “cam” chứa vần am.
Chọn tiếng không chứa vần am.
tám
bám
cảm
mua
D. mua
Hướng dẫn giải:
“mua” chứa vần ua.
Chọn tiếng không chứa vần ap.
cháp
xám
tháp
cáp
B. xám
Hướng dẫn giải:
“xám” chứa vần am.
Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Th… Rùa
ap
am
áp
ám
C. áp
Hướng dẫn giải:
Tháp Rùa.
Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Múa s….
ap
áp
ạp
am
C. ạp
Hướng dẫn giải:
Múa sạp.
