10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 34: am ăm âm (có đáp án)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 1 Bài 34: am ăm âm (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 166 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần âm trong câu văn sau: (chọn 2 đáp án)

Mẹ dùng tấm vải màu đỏ thẫm làm khăn trải bàn.

tấm

màu

thẫm

làm

Xem đáp án

A. tấm

C. thẫm

Hướng dẫn giải:

“tấm” và “thẫm” là 2 tiếng chứa vần âm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần am trong câu văn sau:

Mẹ dùng tấm vải màu đỏ thẫm làm khăn trải bàn.

tấm

màu

thẫm

làm

Xem đáp án

D. làm

Hướng dẫn giải:

“làm” là tiếng chứa vần am.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần ăm trong câu văn sau:

Buổi chiều, bác Nam đi thăm vườn, bác hái quả cam, quả trám, rau sam nấm rơm.

thăm

cam

trám

nấm

Xem đáp án

A. thăm

Hướng dẫn giải:

“thăm” là tiếng chứa vần ăm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần âm trong câu văn sau:

Buổi chiều, bác Nam đi thăm vườn, bác hái quả cam, quả trám, rau sam nấm rơm.

thăm

cam

trám

nấm

Xem đáp án

D. nấm

Hướng dẫn giải:

“nấm” là tiếng chứa vần âm.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần am trong câu văn sau:

Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.

ngắm

tấm

lưới

làm

Xem đáp án

D. làm

Hướng dẫn giải:

“làm” là tiếng chứa vần am.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần ăm trong câu văn sau:

Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.

ngắm

tấm

lưới

làm

Xem đáp án

A. ngắm

Hướng dẫn giải:

“ngắm” là tiếng chứa vần ăm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tiếng nào chứa vần âm trong câu văn sau:

Nhện ngắm nghía tấm lưới vừa làm xong.

ngắm

tấm

lưới

làm

Xem đáp án

B. tấm

Hướng dẫn giải:

“tấm” là tiếng chứa vần âm.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào sau đây có tất cả các tiếng đều chứa vần ăm?

tăm, nằm, ngắm, bẵm, cặm.

nhắm, làm, tăm, rằm, năm.

ngắm, bặm, nấm, làm, cam.

nấm, tăm, ngắm, bẵm, cặm.

Xem đáp án

A. tăm, nằm, ngắm, bẵm, cặm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn dòng có các tiếng đều chứa vần âm.

mâm, bầm, tấm, cẩm, ngậm.

hâm, lầm, nhấm, cảm, rậm.

tâm, thầm, cấm, cắm, bậm.

cắm, bầm, tấm, cẩm, ngậm.

Xem đáp án

A. mâm, bầm, tấm, cẩm, ngậm.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn tiếng chứa vần am trong các tiếng sau.

tham

thấm

thắm

thán

Xem đáp án

A. tham