10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 1 - Ngữ âm: /ʊ/ và /uː/ - Global success có đáp án
10 câu hỏi
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
judo
homework
open
brother
judo /ˈdʒuːdəʊ/ (n): võ judo
homework /ˈhəʊmwɜːk/ (n): bài tập về nhà
open /ˈəʊpən/ (v): mở
brother /ˈbrʌðə(r)/ (n): anh/ em trai
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /ʌ/, các phương án còn lại phát âm là /əʊ/.
Đáp án cần chọn là: d
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Monday
mother
month
going
Monday /ˈmʌndeɪ/ (n): thứ Hai
mother /ˈmʌðə(r)/ (n): mẹ
month /mʌnθ/ (n): tháng
going /ˈɡəʊɪŋ/ (n): rời đi
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /əʊ/, các phương án còn lại phát âm là /ʌ/.
Đáp án cần chọn là: d
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
flood
school
shoot
mood
flood /flʌd/ (n): lũ lụt
school /skuːl/ (n): trường học
shoot /ʃuːt/ (v): bắn
mood /muːd/ (n): tinh thần
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /ʌ/, các phương án còn lại phát âm là /uː/.
Đáp án cần chọn là: a
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
bug
must
put
lunch
bug /bʌɡ/ (n): con bọ
must /mʌst/ (aux): phải
put /pʊt/ (v): đặt/ để
lunch /lʌntʃ/ (n): bữa ăn trưa
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /ʊ/, các phương án còn lại phát âm là /ʌ/.
Đáp án cần chọn là: c
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
cousin
coupon
trouble
younger
cousin /'kʌzn/ (n): anh chị em họ
coupon /ˈkuːpɒn/ (n): phiếu giảm giá
trouble /'trʌbl/ (n): vấn đề, rắc rối
younger (adj): /ˈjʌŋɡə(r)/ (adj): trẻ hơn
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /uː/, các phương án còn lại phát âm là /ʌ/.
Đáp án cần chọn là: b
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
tomb
comb
dome
hope
tomb /tuːm/ (n): mộ, mồ
comb /kəʊm/ (n): cái lược
dome /dəʊm/ (n): mái vòm
hope /həʊp/ (n,v): hi vọng
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /uː/, các phương án còn lại được phát âm /əʊ/.
Đáp án cần chọn là: a
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
human
lunar
cuteness
duty
human /ˈhjuːmən/ (n): con người
lunar /ˈluːnə/ (adj): thuộc về mặt trăng
cuteness /ˈkjuːtnəs/ (n): sự dễ thương
duty /ˈdjuːti/ (n): nhiệm vụ
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /uː/, các phương án còn lại được phát âm /juː/.
Đáp án cần chọn là: b
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
school
spoon
book
tool
school /skuːl/ (n): trường học
spoon /spuːn/ (n): cái thìa
book /bʊk/ (n): quyển sách
tool /tuːl/ (n): đồ dùng
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ʊ/, các phương án còn lại được phát âm /uː/.
Đáp án cần chọn là: c
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
bough
couch
hound
group
bough /baʊ/ (n): nhánh cây
couch /kaʊtʃ/ (n): ghế bành
hound /haʊnd/ (n): chó săn
group /gruːp/ (n): một nhóm, một đám
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /uː/, các phương án còn lại được phát âm /aʊ/.
Đáp án cần chọn là: d
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
guide
fruit
juice
cruise
guide /ɡaɪd/ (v): hướng dẫn
fruit /fruːt/ (n): trái cây
juice /dʒuːs/ (n): nước cốt, nước trái cây
cruise /kruːz/ (n): cuộc đi chơi trên biển
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại được phát âm /uː/.
Đáp án cần chọn là: a





