10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 1 - Ngữ âm: /ʊ/ và /uː/ - Global success có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 1 - Ngữ âm: /ʊ/ và /uː/ - Global success có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 840 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

judo

homework

open

brother

Xem đáp án

judo /ˈdʒuːdəʊ/ (n): võ judo

homework /ˈhəʊmwɜːk/ (n): bài tập về nhà

open /ˈəʊpən/ (v): mở

brother /ˈbrʌðə(r)/ (n): anh/ em trai

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /ʌ/, các phương án còn lại phát âm là /əʊ/.

Đáp án cần chọn là: d

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

Monday

mother

month

going

Xem đáp án

Monday /ˈmʌndeɪ/ (n): thứ Hai

mother /ˈmʌðə(r)/ (n): mẹ

month /mʌnθ/ (n): tháng

going /ˈɡəʊɪŋ/ (n): rời đi

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /əʊ/, các phương án còn lại phát âm là /ʌ/.

Đáp án cần chọn là: d

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

flood

school

shoot

mood

Xem đáp án

flood /flʌd/ (n): lũ lụt

school /skl/ (n): trường học

shoot /ʃt/ (v): bắn

mood /md/ (n): tinh thần

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /ʌ/, các phương án còn lại phát âm là //.

Đáp án cần chọn là: a

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

bug

must

put

lunch

Xem đáp án

bug /bʌɡ/ (n): con bọ

must /mʌst/ (aux): phải

put /pʊt/ (v): đặt/ để

lunch /lʌntʃ/ (n): bữa ăn trưa

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm là /ʊ/, các phương án còn lại phát âm là /ʌ/.

Đáp án cần chọn là: c

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

cousin

coupon

trouble

younger

Xem đáp án

cousin /'kʌzn/ (n): anh chị em họ

coupon /ˈkuːpɒn/ (n): phiếu giảm giá

trouble /'trʌbl/ (n): vấn đề, rắc rối

younger (adj): /ˈjʌŋɡə(r)/ (adj): trẻ hơn

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /uː/, các phương án còn lại phát âm là /ʌ/.

Đáp án cần chọn là: b

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

tomb

comb

dome

hope

Xem đáp án

tomb /tuːm/ (n): mộ, mồ

comb /kəʊm/ (n): cái lược

dome /dəʊm/ (n): mái vòm

hope /həʊp/ (n,v): hi vọng

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /uː/, các phương án còn lại được phát âm /əʊ/.

Đáp án cần chọn là: a

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

human

lunar

cuteness

duty

Xem đáp án

human /ˈhjuːmən/ (n): con người

lunar /ˈluːnə/ (adj): thuộc về mặt trăng

cuteness /ˈkjuːtnəs/ (n): sự dễ thương

duty /ˈdjuːti/ (n): nhiệm vụ

Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm /uː/, các phương án còn lại được phát âm /juː/.

Đáp án cần chọn là: b

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

school

spoon

book

tool

Xem đáp án

school /skuːl/ (n): trường học

spoon /spuːn/ (n): cái thìa

book /bʊk/ (n): quyển sách

tool /tuːl/ (n): đồ dùng

Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ʊ/, các phương án còn lại được phát âm /uː/.

Đáp án cần chọn là: c

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

bough

couch

hound

group

Xem đáp án

bough /baʊ/ (n): nhánh cây

couch /kaʊtʃ/ (n): ghế bành

hound /haʊnd/ (n): chó săn

group /gruːp/ (n): một nhóm, một đám

Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /uː/, các phương án còn lại được phát âm /aʊ/.

Đáp án cần chọn là: d

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.

guide

fruit

juice

cruise

Xem đáp án

guide /ɡaɪd/ (v): hướng dẫn

fruit /fruːt/ (n): trái cây

juice /dʒuːs/ (n): nước cốt, nước trái cây

cruise /kruːz/ (n): cuộc đi chơi trên biển

Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /aɪ/, các phương án còn lại được phát âm /uː/.

Đáp án cần chọn là: a