10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: Talking to the world - Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu Should - English discovery có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: Talking to the world - Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu Should - English discovery có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 677 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I feel tired. I should _____ to bed early.

going

go

to go

went

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S+should+V-infi

=> I feel tired. I should go to bed early.

Tạm dịch: Tôi cảm thấy mệt. Tôi nên đi ngủ sớm.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Where ____ we go when we are in Ho Chi Minh City?

should

do

did

are

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là câu hỏi xin ý kiến nên làm gì =>dùng should

=> Where should we go when we are in Ho Chi Minh City?

Tạm dịch: Chúng ta nên đi đâu khi ở thành phố Hồ Chí Minh?

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

You shouldn’t ____ late for school.

be

is

being

are

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án: You shouldn’t be late for school.

Tạm dịch: Bạn không nên đi học muộn.

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

You ____ in a dark room like this.

should study

don't should study

shouldn’t study

don’t study

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án:  You shouldn’t study in a dark room like this.

Tạm dịch: Bạn không nên học trong một căn phòng tối như thế này.

Đáp án cần chọn là: C

5. Tự luận
1 điểm

should or shouldn’t? (Em hãy kéo thả đáp án đúng vào chỗ trống.)

should

shouldn't

He…give up smoking because it is harmful to his health.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S+should+V_infi

Đáp án: He should give up smoking because it is harmful to his health.

Tạm dịch: Anh ta nên từ bỏ thuốc lá vì nó có hại cho sức khỏe của anh ta.

6. Tự luận
1 điểm

should

shouldn't

We…go somewhere exciting for our holiday.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S+should+V_infi

Đáp án: We should go somewhere exciting for our holiday. 

Tạm dịch: Chúng ta nên đi đâu đó thú vị cho kỳ nghỉ.

7. Tự luận
1 điểm

should

shouldn't

People…drive fast in the town centre.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án:  People shouldn’t drive fast in the town centre.

Tạm dịch: Mọi người không nên lái xe nhanh trong trung tâm thị trấn.

8. Tự luận
1 điểm

should

shouldn't

Tom…eat so many lollipops. It’s bad for his teeth.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án: Tom shouldn’t eat so many lollipops. It’s bad for his teeth

Tạm dịch: Tom không nên ăn nhiều kẹo mút. Nó không tốt cho răng của anh ấy.

9. Tự luận
1 điểm

should

shouldn't

It’s so dark out there. You … bring an umbrella.

Xem đáp án

Trả lời:

should: nên

shouldn't: không nên

- Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S+should+V_infi

- Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì:

S+should not/ shouldn't +V_infi

Dựa vào ngữ cảnh câu trước (Trời đng tối dần, chúng ta... mang theo ô), ta chọn should để khuyên ai đó.

Đáp án: It’s so dark out there. You should bring an umbrella.

Tạm dịch: Nó rất tối ngoài kia. Bạn nên mang theo một chiếc ô.

10. Tự luận
1 điểm

Nối tình huống ở cột A với lời khuyên ở cột B.

Someone is going to live overseas.                 You should see a doctor.

Someone is felling hot and has a headache.    You should take an umbrella.

It’s raining.                                                       You should learn the language before you go.

Someone has to get up early in the morning.   You should take a rest.

Someone is tired out.                                        You should set your alarm clock.

Xem đáp án

Trả lời:

Tạm dịch cột tình huống:

1. Someone is going to live overseas. =>  Ai đó sẽ sống ở nước ngoài.

2. Someone is felling hot and has a headache. =>Có người đang cảm thấy nóng và đau đầu.

3. It’s raining. =>Trời đang mưa.

4. Someone has to get up early in the morning.=>Có người phải dậy sớm vào buổi sáng.

Tạm dịch lời khuyên:

a. You should see a doctor. =>Bạn nên đi khám bác sĩ.

b. You should take an umbrella =>Bạn nên lấy một cái ô

c. You should learn the language before you go. =>Bạn nên học ngôn ngữ trước khi đi.

d. You should take a rest. =>Bạn nên nghỉ ngơi.

e. You should set your alarm clock. =>Bạn nên đặt đồng hồ báo thức của bạn.