10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: How much is this T-shirt? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 8: How much is this T-shirt? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 679 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the correct answer

I _____________ English lessons on Tuesday and Friday every week.

have

is having

has

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu chia ở thì hiện tại đơn vì có “every week”, chủ ngữ I (ngôi 1) nên động từ giữ nguyên thể

Dịch: Tôi có tiết tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu hàng tuần.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Alex usually ____________ his homework at 8 p.m.

finish

finishing

finished

finishes

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu chia ở thì hiện tại đơn vì có “usually”, chủ ngữ Alex (ngôi 3 số it) nên động từ thêm “s/es”

Dịch: Alex thường làm xong bài tập về nhà lúc 8 giờ tối.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 We _________ to the judo club twice a month.

go

have

make

take

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ “go to the judo club”: đi đến câu lạc bộ judo

Dịch: Chúng tôi đến câu lạc bộ judo 2 lần mỗi tháng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 – What do you do in your free time?

– I always ________ books in my free time.

is reading

to read

reads

read

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Câu chia ở thời hiện tại đơn vì có trạng từ “always”

Dịch: – Lúc rảnh cậu làm gì? – Tớ luôn đọc sách khi rảnh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 We _____ new subjects for this school year.

have

has

having

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu diễn đạt sự thật hiển nhiên nên ta dùng thì hiện tại đơn

Dịch: Chúng tôi có những môn học mới cho năm học mới này.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Listen! The teacher __________ the lesson to us.

explain

is explaining

explains

to explain

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu chia ở thời hiện tại tiếp diễn do có mệnh lệnh thức “Listen!”

Dịch: Nghe kìa! Cô đang giải thích bài học cho chúng mình đấy.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Robot will _________ our house for us in the future.

do

clean

surf

watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: cụm từ “clean our house”: dọn dẹp nhà cửa

Dịch: Robot sẽ dọn dẹp nhà cửa cho chúng ta trong tương lai.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Will robot ___________ after human health in the future?

watch

see

look

do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: look after: chăm sóc

Dịch: Robot sẽ chăm sóc sức khoẻ con người trong tương lai chứ?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Where is _____ computer?

Nick

Nicks

Nick’s

Nickes

Xem đáp án

Đáp án đúng:C

Giải thích: đằng sau có danh từ nên cần điền tính từ sở hữu

Dịch: Máy vi tính của Nick ở đâu?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 There __________ no dishwasher in my house.

are

was

is

were

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: “There is no + N”: không có ….

Dịch: Không có chiếc máy rửa bát nào trong nhà của tôi.