10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Entertainment - Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu Should - Right on có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Entertainment - Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu Should - Right on có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 681 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I feel tired. I should _____ to bed early.

going

go

to go

went

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S+should+V-infi

=> I feel tired. I should go to bed early.

Tạm dịch: Tôi cảm thấy mệt. Tôi nên đi ngủ sớm.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Where ____ we go when we are in Ho Chi Minh City?

should

do

did

are

Xem đáp án

Trả lời:

Đây là câu hỏi xin ý kiến nên làm gì =>dùng should

=> Where should we go when we are in Ho Chi Minh City?

Tạm dịch: Chúng ta nên đi đâu khi ở thành phố Hồ Chí Minh?

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

You shouldn’t ____ late for school.

be

is

being

are

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án: You shouldn’t be late for school.

Tạm dịch: Bạn không nên đi học muộn.

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

You ______ a good pair of shoes for jogging.

should have

have should

shouldn’t have

having

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai nên/không nên làm gì: S + should/ shouldn’t + V-infi

- Trong trường hợp trên là nên có 1 đôi giày =>dùng should

=>You should have a good pair of shoes for jogging.

Tạm dịch: Bạn nên có một đôi giày tốt để đi bộ.

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

You ____ in a dark room like this.

should study

don't should study

shouldn’t study

don’t study

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án:  You shouldn’t study in a dark room like this.

Tạm dịch: Bạn không nên học trong một căn phòng tối như thế này.

Đáp án cần chọn là: C

6. Tự luận
1 điểm

should or shouldn’t?

should

shouldn't

He … give up smoking because it is harmful to his health.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S+should+V_infi

Đáp án: He should give up smoking because it is harmful to his health.

Tạm dịch: Anh ta nên từ bỏ thuốc lá vì nó có hại cho sức khỏe của anh ta.

7. Tự luận
1 điểm

should

shouldn't

We … go somewhere exciting for our holiday.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S+should+V_infi

Đáp án: We should go somewhere exciting for our holiday. 

Tạm dịch: Chúng ta nên đi đâu đó thú vị cho kỳ nghỉ.

8. Tự luận
1 điểm

should

shouldn't

People … drive fast in the town centre.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án:  People shouldn’t drive fast in the town centre.

Tạm dịch: Mọi người không nên lái xe nhanh trong trung tâm thị trấn.

9. Tự luận
1 điểm

should

shouldn't

Tom … eat so many lollipops. It’s bad for his teeth.

Xem đáp án

Trả lời:

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án: Tom shouldn’t eat so many lollipops. It’s bad for his teeth

Tạm dịch: Tom không nên ăn nhiều kẹo mút. Nó không tốt cho răng của anh ấy.

10. Tự luận
1 điểm

Nối tình huống ở cột A với lời khuyên ở cột B.

Someone is going to live overseas.You should see a doctor.

Someone is felling hot and has a headache.You should take an umbrella.

It’s raining.You should learn the language before you go.

Someone has to get up early in the morning.You should take a rest.

Someone is tired out.You should set your alarm clock.

Xem đáp án

Trả lời:

Tạm dịch cột tình huống:

1. Someone is going to live overseas. =>  Ai đó sẽ sống ở nước ngoài.

2. Someone is felling hot and has a headache. =>Có người đang cảm thấy nóng và đau đầu.

3. It’s raining. =>Trời đang mưa.

4. Someone has to get up early in the morning.=>Có người phải dậy sớm vào buổi sáng.

 

Tạm dịch lời khuyên:

a. You should see a doctor. =>Bạn nên đi khám bác sĩ.

b. You should take an umbrella =>Bạn nên lấy một cái ô

c. You should learn the language before you go. =>Bạn nên học ngôn ngữ trước khi đi.

d. You should take a rest. =>Bạn nên nghỉ ngơi.

e. You should set your alarm clock. =>Bạn nên đặt đồng hồ báo thức của bạn.