10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: Where's the shark? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
10 câu hỏi
Write the most suitable preposition (a, b or C) in the blank:
Don’t stand __________ the television. I can’t see!
on
in front of
above
Đáp án đúng: B
Giải thích: in front of: phía trước
Dịch: Đừng đứng trước ti vi. Tớ không thể nhìn gì cả.
Come and sit __________ me so that I can hear you better.
beside
under
on
Đáp án đúng: A
Giải thích: beside: bên cạnh
Dịch:Đến và ngồi cạnh tớ vì vậy tớ có thể nghe tốt hơn
From the plane we could see people in the fields __________ us.
beside
below
above
Đáp án đúng:B
Giải thích: below: ở dưới
Dịch: Từ máy bay, chúng tớ có thể nhìn thấy mọi người ở cánh đầu ở dưới tớ.
You’ll have to turn round to see it. It’s __________ you.
behind
in front of
over
Đáp án đúng: A
Giải thích: behind: ở phía sau
Dịch: Bạn phải quay sau để nhìn thấy nó, nó ở phía sau cậu.
The dead man was lying __________ the ground.
behind
in front of
on
Đáp án đúng: C
Giải thích: On: ở phía trên
Dịch: Xác người đàn ông nằm trên mặt đát
Be careful, you don’t scratch the table! Better put a cloth __________ it.
above
beside
over
Đáp án đúng: C
Giải thích: over: lên trên
Dịch: Cẩn thận, bạn đừng làm xước bàn nhé! Tốt hơn là đặt một tấm vải lên đó
It’s dark where the road goes __________ a railway bridge.
on
behind
under
Đáp án đúng: C
Giải thích: under: ở phía dưới
Dịch: Trời thì tối nơi mà đường ở dưới cầu đường sắt
He looked up at the ceiling __________ him.
above
under
below
Đáp án đúng: A
Giải thích: above: phía trước
Dịch: Anh ấy nhìn lên trần nhà ở phía trên mình
You can sit __________ that chair. Nobody is sitting there.
in front of
on
above
Đáp án đúng: B
Giải thích: on: ở phía trên
Dịch: Bạn có thể ngồi trên ghế. Không ai ngồi đây cả
The police car came first. The president was in the car __________ it.
behind
on
under
Đáp án đúng: A
Giải thích: behind: ở phía sau
Dịch: Xe cảnh sát đi trước. xe của tổng thống đi sau.
