10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: Where's the shark? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: Where's the shark? - Vocabulary and Grammar - Explore English có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 666 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the most suitable preposition (a, b or C) in the blank:

Don’t stand __________ the television. I can’t see!

on

in front of

above

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: in front of: phía trước

Dịch: Đừng đứng trước ti vi. Tớ không thể nhìn gì cả.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Come and sit __________ me so that I can hear you better.

beside

under

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: beside: bên cạnh

Dịch:Đến và ngồi cạnh tớ vì vậy tớ có thể nghe tốt hơn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

From the plane we could see people in the fields __________ us.

beside

below

above

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Giải thích: below: ở dưới

Dịch: Từ máy bay, chúng tớ có thể nhìn thấy mọi người ở cánh đầu ở dưới tớ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

You’ll have to turn round to see it. It’s __________ you.

behind

in front of

over

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: behind: ở phía sau

Dịch: Bạn phải quay sau để nhìn thấy nó, nó ở phía sau cậu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

The dead man was lying __________ the ground.

behind

in front of

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: On: ở phía trên

Dịch: Xác người đàn ông nằm trên mặt đát

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Be careful, you don’t scratch the table! Better put a cloth __________ it.

above

beside

over

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: over: lên trên

Dịch: Cẩn thận, bạn đừng làm xước bàn nhé! Tốt hơn là đặt một tấm vải lên đó

7. Trắc nghiệm
1 điểm

It’s dark where the road goes __________ a railway bridge.

on

behind

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: under: ở phía dưới

Dịch: Trời thì tối nơi mà đường ở dưới cầu đường sắt

8. Trắc nghiệm
1 điểm

He looked up at the ceiling __________ him.

above

under

below

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: above: phía trước

Dịch: Anh ấy nhìn lên trần nhà ở phía trên mình

9. Trắc nghiệm
1 điểm

You can sit __________ that chair. Nobody is sitting there.

in front of

on

above

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: on: ở phía trên

Dịch: Bạn có thể ngồi trên ghế. Không ai ngồi đây cả

10. Trắc nghiệm
1 điểm

The police car came first. The president was in the car __________ it.

behind

on

under

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: behind: ở phía sau

Dịch: Xe cảnh sát đi trước. xe của tổng thống đi sau.