10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: What’s your favorite band? - Writing - Explore English có đáp án
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: What’s your favorite band? - Writing - Explore English có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 668 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Make questions for underline parts

My favorite singer is Bruno Mars.

What is your favorite singer?

How is your favorite singer?

Who is your favorite singer?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Ai là ca sĩ ưa thích của cậu?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

His favorite band is Maroon 5

Who is his favorite band?

Which is your favorite band?

What is his favorite band?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch: Ai là ban nhạc ưa thích của anh ấy vậy?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

I like Thor

Who’s your favorite actor?

What’s your favorite movie?

How’s your favorite book?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Bộ phim ưa thích của anh ấy là phim nào vậy?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

My father’s favorite book is Divergent.

Who’s your father’s favorite book?

What is your father’s favorite book?

How is your father’s favorite book?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Quyển sách ưa thích của bố cậu là gì vậy?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Mai Anh likes Jay Chou.

What is Mai Anh’s favorite singer?

Who is Mai Anh’s favorite singer?

Which’s Mai Anh’s favorite singer?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch: Ca sĩ ưa thích của Mai Anh là ai vậy?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to fill in the blank

This isn’t her skirt. ________ is blue.

Hers

Her

She

He

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Tính từ sở hữu+ danh từ

Dịch: Đây không phải áo của cô ấy. Áo của cô ấy màu xanh cơ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

______ daughter is a teacher.

Our

Ours

Us

We

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: tính từ sở hữu+ danh từ

Dịch: Con gái của chúng tôi là giáo viên

8. Trắc nghiệm
1 điểm

This is my new dress. Look at _____!

I

mine

me

my

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: Đại từ sở hữu của I là mine

Dịch: Đây là chiếc váy mới của tớ. Nhìn của tớ này!

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Linda is _______ cousin.

him

he

he’s

his

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: tính từ sở hữu+ danh từ

Dịch: Linda là chị họ của anh ấy

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This craft isn’t mine. It’s _______.

him

she

hers

them

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: Chỗ trống cần đại từ sở hữu, đại từ sở hữu của she là hers

Dịch: Cái khăn này không phải của tớ, Nó là của cô ấy