10 câu trắc nghiệm Phân biệt uêu/êu, uyu/iu, r/d/gi, dấu hỏi/ dấu ngã Cánh diều có đáp án
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Phân biệt uêu/êu, uyu/iu, r/d/gi, dấu hỏi/ dấu ngã Cánh diều có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 357 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các từ ngữ: "nghĩ ngơi / lẻ loi / mỏng manh / hóm hỉnh / vui vẽ / gửi gắm / vỗ về”, từ ngữ nào sử dụng đúng dấu thanh?

Nghĩ ngơi, hóm hỉnh, vui vẽ.

Mõng mạnh, vui vẽ, vỗ về.

Lẻ loi, hóm hỉnh, gửi gắm.

Lẻ loi, hóm hỉnh, vỗ về.

Xem đáp án

D. Lẻ loi, hóm hỉnh, vỗ về.

Hướng dẫn giải:

Trong các từ ngữ: "nghĩ ngơi / lẻ loi / mỏng manh / hóm hỉnh / vui vẽ / gửi gắm / vỗ về”, từ ngữ sử dụng đúng dấu thanh là “lẻ loi, hóm hỉnh, vỗ về”.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Câu văn nào dưới đây viết đúng

chính tả?

Chim sơn ca kuêu lảnh lót.

Đàn gà con chạy ruýu rít.

Con đường dài khúc khỉu

Tay vượn dài nguều ngoài.

Xem đáp án

D. Tay vượn dài nguều ngoài.

Hướng dẫn giải:

Sửa lại: Tay vượn dài nguều ngoào.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào điền đúng dấu thanh cho các từ in đậm trong câu: "Thuơ xưa, Mạc Đĩnh Chi đa nghi ra cách bắt đom đóm bo vào vo trứng đê có ảnh sáng đọc sách.” ?

thuở / đã / nghĩ / bộ / vỏ / đễ

thuở / đã / nghĩ / bỏ / vỏ / để

thuỡ / đỏ / nghĩ / bỏ / vỏ / để

thuở / đã / nghỉ / bỏ / võ / để

Xem đáp án

B. thuở / đã / nghĩ / bỏ / vỏ / để

Hướng dẫn giải:

"Thuở xưa, Mạc Đĩnh Chi đã nghĩ ra cách bắt đom đóm bỏ vào vỏ trứng để có ảnh sáng đọc sách.”?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

Dễ dàng, giục giã, rầm rộ.

Ru dương, dành dụm, dỗ dành.

Rõ rệt, dắn rỏi, giạt dào.

Rung dinh, giặt giũ, giặn dò.

Xem đáp án

A. Dễ dàng, giục giã, rầm rộ.

Hướng dẫn giải:

Các từ trong ý B, C, D có các các từ viết sai chính tả.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống

….ó …ét

gi/r

r/gi

d/gi

d/r

Xem đáp án

A. gi/r

Hướng dẫn giải:

Gió rét

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền r, d hoặc gi vào chỗ trống

….i tích

r

d

gi

Xem đáp án

B. d

Hướng dẫn giải:

Di tích

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vần uêu hoặc êu vào chỗ trống:

m… máo

uêu

êu

Xem đáp án

B. êu

Hướng dẫn giải:

Mếu máo

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vần uêu hoặc êu vào chỗ trống:

Ng….. ngoào

uêu

êu

Xem đáp án

A. uêu

Hướng dẫn giải:

Nguều ngoào

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vần uyu hoặc iu vào chỗ trống:

Ngượng ngh….

uyu

iu

Xem đáp án

B. iu

Hướng dẫn giải:

Ngượng nghịu

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vần uyu hoặc iu vào chỗ trống:

Kh….. tay

uyu

iu

Xem đáp án

A. uyu

Hướng dẫn giải:

Khuỷu tay