10 câu trắc nghiệm Phân biệt d/gi, ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Phân biệt d/gi, ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 279 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

rừng khô

uy nghi

tráng nệ

cây chàm

Xem đáp án

A. rừng khô

B. uy nghi

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: rừng khô, uy nghi.

- Những từ viết sai chính tả là: tráng nệ, cây chàm.

- Sửa lỗi: tráng nệ tráng lệ, cây chàm cây tràm.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

vỏ chắng

dươn lên

cây nến

khổng lồ

Xem đáp án

C. cây nến

D. khổng lồ

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: cây nến, khổng lồ.

- Những từ viết sai chính tả là: vỏ chắng, dươn lên.

- Sửa lỗi: vỏ chắng vỏ trắng, dươn lên vươn lên.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

phất phơ

vang ra

chời cao

sanh thẳm

Xem đáp án

A. phất phơ

B. vang ra

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: phất phơ, vang ra.

- Những từ viết sai chính tả là: chời cao, sanh thẳm.

- Sửa lỗi: chời cao trời cao, sanh thẳm xanh thẳm.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện cụm từ sau:

Có ……….í thì nên

ch

tr

Xem đáp án

A. ch

Hướng dẫn giải:

Có chí thì nên

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện cụm từ sau:

Cha ……….uyền con nối

ch

tr

Xem đáp án

B. tr

Hướng dẫn giải:

cha truyền con nối

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

hung giữ

giang sơn

da vị

dang tay

Xem đáp án

B. giang sơn

D. dang tay

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: giang sơn, dang tay.

- Những từ viết sai chính tả là: hung giữ, da vị.

- Sửa lỗi: hung giữ hung dữ, da vị gia vị.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Cây nhỏ, thân mềm, làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa,…

lúa

thỏ

ngô

cỏ

Xem đáp án

D. cỏ

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là: cỏ

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Đập nhẹ vào vật cứng cho kêu thành tiếng.

vỗ

đập

gõ

đập

Xem đáp án

C. gõ

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là: gõ

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Vật dùng để quét nhà.

bát

chổi

thổi

mũ

Xem đáp án

B. chổi

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là: chổi

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm từ phù hợp vào chỗ trống:

Bàn tay ta làm nên tất ……

cả

cã

Xem đáp án

A. cả

Hướng dẫn giải:

Bàn tay ta làm nên tất cả

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây