10 câu trắc nghiệm Phân biệt d/gi, ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã Chân trời sáng tạo có đáp án
10 câu hỏi
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
rừng khô
uy nghi
tráng nệ
cây chàm
A. rừng khô
B. uy nghi
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: rừng khô, uy nghi.
- Những từ viết sai chính tả là: tráng nệ, cây chàm.
- Sửa lỗi: tráng nệ tráng lệ, cây chàm cây tràm.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
vỏ chắng
dươn lên
cây nến
khổng lồ
C. cây nến
D. khổng lồ
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: cây nến, khổng lồ.
- Những từ viết sai chính tả là: vỏ chắng, dươn lên.
- Sửa lỗi: vỏ chắng vỏ trắng, dươn lên vươn lên.
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
phất phơ
vang ra
chời cao
sanh thẳm
A. phất phơ
B. vang ra
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: phất phơ, vang ra.
- Những từ viết sai chính tả là: chời cao, sanh thẳm.
- Sửa lỗi: chời cao trời cao, sanh thẳm xanh thẳm.
Điền vào chỗ trống để hoàn thiện cụm từ sau:
Có ……….í thì nên
ch
tr
A. ch
Hướng dẫn giải:
Có chí thì nên
Điền vào chỗ trống để hoàn thiện cụm từ sau:
Cha ……….uyền con nối
ch
tr
B. tr
Hướng dẫn giải:
cha truyền con nối
Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)
hung giữ
giang sơn
da vị
dang tay
B. giang sơn
D. dang tay
Hướng dẫn giải:
- Những từ viết đúng chính tả là: giang sơn, dang tay.
- Những từ viết sai chính tả là: hung giữ, da vị.
- Sửa lỗi: hung giữ hung dữ, da vị gia vị.
Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:
Cây nhỏ, thân mềm, làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa,…
lúa
thỏ
ngô
cỏ
D. cỏ
Hướng dẫn giải:
Tiếng cần tìm là: cỏ
Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:
Đập nhẹ vào vật cứng cho kêu thành tiếng.
vỗ
đập
gõ
đập
C. gõ
Hướng dẫn giải:
Tiếng cần tìm là: gõ
Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:
Vật dùng để quét nhà.
bát
chổi
thổi
mũ
B. chổi
Hướng dẫn giải:
Tiếng cần tìm là: chổi
Tìm từ phù hợp vào chỗ trống:
Bàn tay ta làm nên tất ……
cả
cã
A. cả
Hướng dẫn giải:
Bàn tay ta làm nên tất cả




