10 câu trắc nghiệm Phân biệt d/gi, ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Phân biệt d/gi, ch/tr, dấu hỏi/ dấu ngã Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 259 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

rừng khô

uy nghi

tráng nệ

cây chàm

Xem đáp án

A. rừng khô

B. uy nghi

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: rừng khô, uy nghi.

- Những từ viết sai chính tả là: tráng nệ, cây chàm.

- Sửa lỗi: tráng nệ tráng lệ, cây chàm cây tràm.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

vỏ chắng

dươn lên

cây nến

khổng lồ

Xem đáp án

C. cây nến

D. khổng lồ

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: cây nến, khổng lồ.

- Những từ viết sai chính tả là: vỏ chắng, dươn lên.

- Sửa lỗi: vỏ chắng vỏ trắng, dươn lên vươn lên.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

phất phơ

vang ra

chời cao

sanh thẳm

Xem đáp án

A. phất phơ

B. vang ra

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: phất phơ, vang ra.

- Những từ viết sai chính tả là: chời cao, sanh thẳm.

- Sửa lỗi: chời cao trời cao, sanh thẳm xanh thẳm.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện cụm từ sau:

Có ……….í thì nên

ch

tr

Xem đáp án

A. ch

Hướng dẫn giải:

Có chí thì nên

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện cụm từ sau:

Cha ……….uyền con nối

ch

tr

Xem đáp án

B. tr

Hướng dẫn giải:

cha truyền con nối

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào viết đúng chính tả? (chọn 2 đáp án)

hung giữ

giang sơn

da vị

dang tay

Xem đáp án

B. giang sơn

D. dang tay

Hướng dẫn giải:

- Những từ viết đúng chính tả là: giang sơn, dang tay.

- Những từ viết sai chính tả là: hung giữ, da vị.

- Sửa lỗi: hung giữ hung dữ, da vị gia vị.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Cây nhỏ, thân mềm, làm thức ăn cho trâu, bò, ngựa,…

lúa

thỏ

ngô

cỏ

Xem đáp án

D. cỏ

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là: cỏ

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Đập nhẹ vào vật cứng cho kêu thành tiếng.

vỗ

đập

đập

Xem đáp án

C. gõ

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là: 

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tiếng có dấu hỏi hoặc dấu ngã có nghĩa như sau:

Vật dùng để quét nhà.

bát

chổi

thổi

Xem đáp án

B. chổi

Hướng dẫn giải:

Tiếng cần tìm là: chổi

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm từ phù hợp vào chỗ trống:

Bàn tay ta làm nên tất ……

cả

Xem đáp án

A. cả

Hướng dẫn giải:

Bàn tay ta làm nên tất cả