10 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ Trái Đất Chân trời sáng tạo có đáp án
10 câu hỏi
Hiện tượng nước dâng cao do mưa lũ gây ra, làm ngập cả một vùng rộng lớn gọi là:
thủy triều
nắng
gió
lụt
D. lụt
Hướng dẫn giải:
Hiện tượng nước dâng cao do mưa lũ gây ra, làm ngập cả một vùng rộng lớn gọi là lụt.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
ngọn lửa. | Mặt trời | như | đỏ rực |
Mặt trời đỏ rực như ngọn lửa.
Mặt trời như ngọn lửa đỏ rực.
Ngọn lửa đỏ rực như mặt trời.
Ngọn lửa như mặt trời đỏ rực.
Đáp án:
A. Mặt trời đỏ rực như ngọn lửa.
Hướng dẫn giải:
Câu hoàn chỉnh đó là:
Mặt trời đỏ rực như ngọn lửa.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
tã. | tầm | Mưa |
Mưa tầm tã.
Tầm mưa tã.
Tã mưa tầm.
Mưa tã tầm.
A. Mưa tầm tã.
Hướng dẫn giải:
Câu hoàn chỉnh đó là:
Mưa tầm tã.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
vành vạnh. | Mặt trăng | tròn |
Mặt trăng tròn vành vạnh.
Mặt trăng vành vạnh tròn.
Vành vạnh tròn mặt trăng.
Tròn vành vạnh mặt trăng.
A. Mặt trăng tròn vành vạnh.
Hướng dẫn giải:
Câu hoàn chỉnh đó là:
Mặt trăng tròn vành vạnh.
Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
vang. | nổ | Sấm | rền |
Sấm nổ rền vang.
Sấm vang nổ rền.
Nổ sấm rền vang.
Rền sấm nổ vang.
A. Sấm nổ rền vang.
Hướng dẫn giải:
Câu hoàn chỉnh đó là:
Sấm nổ rền vang.
Đâu là từ ngữ chỉ sự vật? (chọn 2 đáp án)
con mèo
trắng muốt
khu rừng
bắt chuột
A. con mèo
C. khu rừng
Hướng dẫn giải:
Từ ngữ chỉ sự vật là: con mèo, khu rừng.
Đâu là từ ngữ chỉ hoạt động? (chọn 2 đáp án)
săn mồi
con trâu
cày ruộng
to lớn
A. săn mồi
C. cày ruộng
Hướng dẫn giải:
Từ ngữ chỉ hoạt động là: săn mồi, cày ruộng.
Đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm là? (chọn 2 đáp án)
mềm mại
rộng lớn
biển
ruộng lúa
A. mềm mại
B. rộng lớn
Hướng dẫn giải:
Từ ngữ chỉ sự vật là: mềm mại, rộng lớn.
Bấm chọn vào từ ngữ chỉ sự vật? (chọn 2 đáp án)
đàn cá
hải âu
nho nhỏ
chao liệng
A. đàn cá
B. hải âu
Hướng dẫn giải:
Từ ngữ chỉ sự vật là: đàn cá, hải âu.
Điền vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau:
căng buồm | gợn sóng |
Những chiếc thuyền …………………. ra khơi.
Mặt biển lăn tăn ………………….
căng buồm/ gợn sóng
gợn sóng/ căng buồm
A. căng buồm/ gợn sóng
Hướng dẫn giải:
a. Những chiếc thuyền căng buồm ra khơi.
b. Mặt biển lăn tăn gợn sóng.




