10 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ Trái Đất Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ Trái Đất Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 261 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiện tượng nước dâng cao do mưa lũ gây ra, làm ngập cả một vùng rộng lớn gọi là:

thủy triều

nắng

gió

lụt

Xem đáp án

D. lụt

Hướng dẫn giải:

Hiện tượng nước dâng cao do mưa lũ gây ra, làm ngập cả một vùng rộng lớn gọi là lụt.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

ngọn lửa.

Mặt trời

như

đỏ rực

Mặt trời đỏ rực như ngọn lửa.

Mặt trời như ngọn lửa đỏ rực.

Ngọn lửa đỏ rực như mặt trời.

Ngọn lửa như mặt trời đỏ rực.

Xem đáp án

Đáp án:

A. Mặt trời đỏ rực như ngọn lửa.

Hướng dẫn giải:

Câu hoàn chỉnh đó là:

Mặt trời đỏ rực như ngọn lửa.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

tã.

tầm

Mưa

Mưa tầm tã.

Tầm mưa tã.

Tã mưa tầm.

Mưa tã tầm.

Xem đáp án

A. Mưa tầm tã.

Hướng dẫn giải:

Câu hoàn chỉnh đó là:

Mưa tầm tã.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

vành vạnh.

Mặt trăng

tròn

Mặt trăng tròn vành vạnh.

Mặt trăng vành vạnh tròn.

Vành vạnh tròn mặt trăng.

Tròn vành vạnh mặt trăng.

Xem đáp án

A. Mặt trăng tròn vành vạnh.

Hướng dẫn giải:

Câu hoàn chỉnh đó là:

Mặt trăng tròn vành vạnh.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

vang.

nổ

Sấm

rền

Sấm nổ rền vang.

Sấm vang nổ rền.

Nổ sấm rền vang.

Rền sấm nổ vang.

Xem đáp án

A. Sấm nổ rền vang.

Hướng dẫn giải:

Câu hoàn chỉnh đó là:

Sấm nổ rền vang.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là từ ngữ chỉ sự vật? (chọn 2 đáp án)

con mèo

trắng muốt

khu rừng

bắt chuột

Xem đáp án

A. con mèo

C. khu rừng

Hướng dẫn giải:

Từ ngữ chỉ sự vật là: con mèo, khu rừng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là từ ngữ chỉ hoạt động? (chọn 2 đáp án)

săn mồi

con trâu

cày ruộng

to lớn

Xem đáp án

A. săn mồi

C. cày ruộng

Hướng dẫn giải:

Từ ngữ chỉ hoạt động là: săn mồi, cày ruộng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm là? (chọn 2 đáp án)

mềm mại

rộng lớn

biển

ruộng lúa

Xem đáp án

A. mềm mại

B. rộng lớn

Hướng dẫn giải:

Từ ngữ chỉ sự vật là: mềm mại, rộng lớn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Bấm chọn vào từ ngữ chỉ sự vật? (chọn 2 đáp án)

đàn cá

hải âu

nho nhỏ

chao liệng

Xem đáp án

A. đàn cá

B. hải âu

Hướng dẫn giải:

Từ ngữ chỉ sự vật là: đàn cá, hải âu.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền vào chỗ trống để hoàn thiện các câu sau:

căng buồm

gợn sóng

Những chiếc thuyền …………………. ra khơi.

Mặt biển lăn tăn ………………….

căng buồm/ gợn sóng

gợn sóng/ căng buồm

Xem đáp án

A. căng buồm/ gợn sóng

Hướng dẫn giải:

a. Những chiếc thuyền căng buồm ra khơi.

b. Mặt biển lăn tăn gợn sóng.