10 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ Nơi thân quen Chân trời sáng tạo có đáp án
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Mở rộng vốn từ Nơi thân quen Chân trời sáng tạo có đáp án

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 260 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Theo em, nơi thân quen là nơi như thế nào?

Là những nơi mình mong ước được đến, có tình cảm yêu thích nơi đó

Là những nơi mình không thể đặt chân đến

Là những nơi thân thuộc, mình thường xuyên có mặt ở đó và có tình cảm với nơi đó

Là những nơi mình sẽ tới trong tương lai

Xem đáp án

C. Là những nơi thân thuộc, mình thường xuyên có mặt ở đó và có tình cảm với nơi đó

Hướng dẫn giải:

Nơi thân quen là những nơi thân thuộc, mình thường xuyên có mặt ở đó.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ vào chỗ trống để giải nghĩa từ “vườn”

rào

đất

trồng

nhà

Vườn: khu ………. thường ở sát cạnh ………, được ………..kín xung quanh để ………. cây.

đất/ nhà/ rào/ trồng

nhà/ đất/ trồng/ rào

trồng/ rào/ nhà/ đất

rào/ trồng/ đất/ nhà

Xem đáp án

A. đất/ nhà/ rào/ trồng

Hướng dẫn giải:

Vườn: khu đất thường ở sát cạnh nhà, được rào kín xung quanh để trồng cây.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ vào chỗ trống để giải nghĩa từ “sân”

trước

bằng phẳng

đất

Sân: khoảng ……… trồng ……., thường ở ngay ……..cửa nhà.

đất/ bằng phẳng/ trước

trước/ đất/ bằng phẳng

bằng phẳng/ trước/ đất

đất/ trước/ bằng phẳng

Xem đáp án

A. đất/ bằng phẳng/ trước

Hướng dẫn giải:

Sân: khoảng đất trống, bằng phẳng, thường ở ngay trước cửa nhà.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ vào chỗ trống để giải nghĩa từ “hiên”

nền

mái che

nhà

Hiên: phần ………. trước cửa hoặc xung quanh …………, thường có …………..

nền/ nhà/ mái che

mái che/ nền/ nhà

nhà/ mái che/ nền

nền/ mái che/ nhà

Xem đáp án

A. nền/ nhà/ mái che

Hướng dẫn giải:

Hiên: phần nền trước cửa hoặc xung quanh nhà, thường có mái che.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ ngữ chỉ nơi thân quen với em.

trường, lớp, nhà.

công trường, công xưởng.

bệnh viện, trạm xá.

Xem đáp án

A. trường, lớp, nhà.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào chỉ nơi thân quen:

Con đường đến trường

Bác sĩ

Bệnh viện

Công trường

Xem đáp án

A. Con đường đến trường

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ ngữ nào chỉ nơi thân quen:

đồ chơi

hiên nhà

đồng ruộng

cánh diều

Xem đáp án

B. hiên nhà

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu có chứa từ chỉ nơi thân quen?

Mẹ em là giáo viên tiểu học.

Bố em đang đọc sách.

Mẹ em đang nấu ăn trong bếp.

Canh rau muống là món ăn quen thuộc của em.

Xem đáp án

C. Mẹ em đang nấu ăn trong bếp.

Hướng dẫn giải:

Câu có chứa từ chỉ nơi thân quen là: Mẹ em đang nấu ăn trong bếp.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Đâu là câu có chứa từ chỉ nơi thân quen? (chọn 2 đáp án)

Cô giáo em năm nay đã 40 tuổi.

Chiếc cặp sách là người bạn cùng em đến trường mỗi ngày.

Bố em đang quét sân.

Cuối tuần, em cùng ông thường ra ban công ngắm hoa.

Xem đáp án

C. Bố em đang quét sân.

D. Cuối tuần, em cùng ông thường ra ban công ngắm hoa.

Hướng dẫn giải:

Câu có chứa từ chỉ nơi thân quen là:

- Bố em đang quét sân.

- Cuối tuần, em cùng ông thường ra ban công ngắm hoa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện đoạn văn sau:

thềm nhà

gian nhà

vườn

nhà

Thanh bước lên ………., nhìn vào trong nhà. Cảnh tượng ………. cũ không có gì thay đổi.

Nghe tiếng Thanh, bà chống gậy trúc đi từ ngoài ………. vào. Bà nhìn Thanh âu yếm:

- Đi vào trong ………. kẻo nắng, cháu!

Theo Thạch Lam

thềm nhà/ gian nhà/ vườn/ nhà

vườn/ thềm nhà/ gian nhà/ nhà

gian nhà/ vườn/ thềm nhà/ nhà

nhà/ thềm nhà/ vườn/ gian nhà

Xem đáp án

A. thềm nhà/ gian nhà/ vườn/ nhà

Hướng dẫn giải:

Thanh bước lên thềm nhà, nhìn vào trong nhà. Cảnh tượng gian nhà cũ  không có gì thay đổi.

Nghe tiếng Thanh, bà chống gậy trúc đi từ ngoài vườn vào. Bà nhìn Thanh âu yếm:

- Đi vào trong nhà kẻo nắng, cháu!