10 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ và kết từ (có đáp án)
Đề thi

10 câu trắc nghiệm Luyện từ và câu: Luyện tập về đại từ và kết từ (có đáp án)

A
Admin
Tiếng ViệtLớp 574 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đại từ là gì?

Từ dùng để thay thế danh từ.

Từ dùng để thay thế động từ.

Từ dùng để xưng hô và thay thế danh từ, động từ, tính từ cho khỏi lặp lại.

Từ dùng để nối câu.

Xem đáp án

C. Từ dùng để xưng hô và thay thế danh từ, động từ, tính từ cho khỏi lặp lại.

Hướng dẫn giải:

Đại từ là những từ dùng để xưng hô hay để thay thế danh từ, động từ, tính từ, cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, trong câu cho khỏi lặp lại những từ ngữ ấy. 

2. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong câu "Tôi đang học bài", "tôi" là:

Danh từ.

Đại từ ngôi thứ nhất.

Đại từ ngôi thứ hai.

Đại từ ngôi thứ ba.

Xem đáp án

B. Đại từ ngôi thứ nhất.

Hướng dẫn giải:

“tôi” là đại từ ngôi thứ nhất.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

 "Em chào cô ạ!" Trong câu này, từ "cô" là:

Danh từ chỉ nghề nghiệp.

Danh từ chỉ quan hệ gia đình.

Đại từ xưng hô.

Danh từ chỉ đơn vị.

Xem đáp án

C. Đại từ xưng hô.

Hướng dẫn giải:

Từ “cô” là đại từ xưng hô.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Từ nào sau đây không phải là đại từ dùng để hỏi?

Ai.

Gì.

Đâu.

Rồi.

Xem đáp án

D. Rồi.

Hướng dẫn giải:

Rồi không phải là đại từ dùng để hỏi.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 "Ngoài ra, bên cạnh đó, cuối cùng" là:

Đại từ.

Kết từ.

Danh từ.

Động từ.

Xem đáp án

B. Kết từ.

Hướng dẫn giải:

"Ngoài ra, bên cạnh đó, cuối cùng" là kết từ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Trong các từ sau, từ nào không phải là đại từ ngôi thứ ba?

Nó.

Hắn.

Tớ.

Chúng nó.

Xem đáp án

C. Tớ.

Hướng dẫn giải:

Đại từ chỉ ngôi thứ ba (người được 2 người ở ngôi thứ nhất và thứ 2 nói tới): họ, nó, hắn, bọn họ, chúng nó, …

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 "Cô của em dạy Tiếng Anh." Trong câu này, từ "cô" là:

Đại từ xưng hô.

Danh từ chỉ đơn vị.

Danh từ chỉ quan hệ gia đình.

Danh từ chỉ nghề nghiệp.

Xem đáp án

C. Danh từ chỉ quan hệ gia đình.

Hướng dẫn giải:

Từ “cô” là danh từ chỉ quan hệ gia đình.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Kết từ thường xuất hiện ở vị trí nào trong câu?

Cuối câu.

Giữa câu.

Đầu câu.

Bất kỳ đâu trong câu.

Xem đáp án

D. Bất kỳ đâu trong câu.

Hướng dẫn giải:

Kết từ có thể xuất hiện ở đầu, giữa hoặc cuối câu.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

 Đâu là đặc điểm của đại từ?

Chỉ thay thế được danh từ.

Chỉ dùng để xưng hô.

Có khả năng thay thế cho từ loại nào thì giữ chức vụ như từ loại đó.

Không thể thay thế tính từ.

Xem đáp án

C. Có khả năng thay thế cho từ loại nào thì giữ chức vụ như từ loại đó.

Hướng dẫn giải:

Đại từ có khả năng thay thế cho từ loại nào thì có thể giữ những chức vụ giống như từ loại ấy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

 Các từ như: Vì, bởi vì, do đó, cho nên, nên,… là:

Đồng nghĩa.

Trái nghĩa.

Kết từ chỉ nguyên nhân - kết quả

Đại từ.

Xem đáp án

C. Kết từ chỉ nguyên nhân - kết quả

Hướng dẫn giải:

Các từ như: Vì, bởi vì, do đó, cho nên, nên,… là kết từ chỉ nguyên nhân - kết quả.