10 câu trắc nghiệm Luyện tập về danh từ, động từ, tính từ Chân trời sáng tạo có đáp án
10 câu hỏi
Từ nào là danh từ?
Tháng.
Mệt.
Đau.
Khóc.
A. Tháng.
Hướng dẫn giải:
- "Tháng" là danh từ chỉ thời gian.
- "Đau", "Mệt" là tính từ.
- "Khóc" là động từ.
Chọn 3 động từ có trong câu sau:
Mời Linh cuối tuần này đến dự sinh nhật của tớ nhé!
Đáp án:
Mời Linh cuối tuần này đến dự sinh nhật của tớ nhé!
Hướng dẫn giải:
Động từ là từ chỉ hoạt động hoặc chỉ trạng thái của sự vật: mời, đến, dự.
Trong câu sau có mấy tính từ?
Trời oi bức khiến ai nấy đều cảm thấy mệt, cây cối thì héo rũ.
Đáp từ:
1 tính từ.
2 tính từ.
3 tính từ.
4 tính từ.
3 tính từ.
Câu có 3 tính từ: oi bức, mệt, héo rũ.
Xếp các danh từ sau vào nhóm thích hợp.
thầy giáo, chị gái, tài xế, mùa đông, Chủ nhật, ban đêm, giông, hạn hán, lũ
- Danh từ chỉ người
- Danh từ chỉ thời gian
- Danh từ chỉ hiện tượng
Đáp án:
- Danh từ chỉ người: thầy giáo, chị gái, tài xế
- Danh từ chỉ thời gian: mùa đông, Chủ nhật, ban đêm.
- Danh từ chỉ hiện tượng: giông, hạn hán, lũ.
Hướng dẫn giải:
Danh từ là từ chỉ sự vật (người, vật, thời gian, hiện tượng tự nhiên,..)
Xếp các tính từ sau vào nhóm thích hợp:
lênh khênh, tí hon, khổng lồ, xám xịt, xanh biếc, thắm
- Tính từ chỉ hình dáng
- Tính từ chỉ màu sắc
Đáp án:
- Tính từ chỉ hình dáng: lênh khênh, tí hon, khổng lồ.
- Tính từ chỉ màu sắc: xám xịt, xanh biếc, thắm.
Hướng dẫn giải:
Tính từ là từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái....
Xếp các động từ sau vào nhóm thích hợp:
chạy, học, viết, ngủ, suy nghĩ, nở
- Động từ chỉ hoạt động
- Động từ chỉ trạng thái
Đáp án:
- Động từ chỉ hoạt động: chạy, học, viết.
- Động từ chỉ trạng thái: ngủ, suy nghĩ, nở.
Hướng dẫn giải:
Động từ là từ chỉ hoạt động hoặc chỉ trạng thái của sự vật.
Điền tính từ thích hợp vào chỗ trống.
xuân, phượng ra lá. Lá …………… , mát rượi, ngon lành như lá me non. Lá ban đầu xếp lại, còn ……………, rồi dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy. Lòng cậu học trò …………… làm sao! Cậu chăm lo học hành, rồi lâu cũng vô tâm quên mất màu lá phượng. Một hôm, bỗng đâu trên những cành cây, báo một tin thắm: Mùa hoa phượng bắt đầu. Đến giờ chơi, cậu học trò ngạc nhiên trông lên: Hoa nở lúc nào mà …………… vậy?
Đáp án:
Mùa xuân, phượng ra lá. Lá xanh um, mát rượi, ngon lành như lá me non. Lá ban đầu xếp lại, còn e ấp, rồi dần dần xòe ra cho gió đưa đẩy. Lòng cậu học trò phơi phới làm sao! Cậu chăm lo học hành, rồi lâu cũng vô tâm quên mất màu lá phượng. Một hôm, bỗng đâu trên những cành cây, báo một tin thắm: Mùa hoa phượng bắt đầu. Đến giờ chơi, cậu học trò ngạc nhiên trông lên: Hoa nở lúc nào mà bất ngờ vậy?
Hướng dẫn giải:
- xanh um: xanh tốt um tùm.
- e ấp: có dáng vẻ bẽn lẽn, thẹn thùng.
- phơi phới: từ gợi tả vẻ vui tươi đầy sức sống của cái gì đang phát triển, đang dâng lên mạnh mẽ.
- bất ngờ: không ngờ tới, xảy ra ngoài dự tính.
Chọn 7 danh từ riêng có trong đoạn thơ sau:
- "Dạ, bẩm lạy Trời con xin thưa
Con tên Khắc Hiếu họ là Nguyễn
Quê ở Á châu về địa cầu
Sông Đà núi Tản nước Nam Việt".
Đáp án:
- "Dạ, bẩm lạy Trời con xin thưa
Con tên Khắc Hiếu họ là Nguyễn
Quê ở Á châu về địa cầu
Sông Đà núi Tản nước Nam Việt".
Hướng dẫn giải:
Danh từ riêng là những từ dùng để chỉ tên riêng của một người, một vật, một địa danh, một sự kiện cụ thể, riêng biệt. Danh từ riêng được viết hoa.
Các từ "cặp sách, ổ điện, quả xoài, búp bê" thuộc loại danh từ nào?
Danh từ chỉ vật.
Danh từ chỉ người.
Danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên.
Danh từ chỉ con vật.
A. Danh từ chỉ vật.
Hướng dẫn giải:
Danh từ chỉ vật: Tất cả những vật thể được chính còn người nhìn thấy, sử dụng trong đời sống hàng ngày
Chọn động từ trong các câu sau:
- Ruồi đậu mâm xôi đậu.
- Kiến bò đĩa thịt bò.
- Tôi đá hòn đá.
Đáp án:
- Ruồi đậu mâm xôi đậu.
- Kiến bò đĩa thịt bò.
- Tôi đá hòn đá.
Hướng dẫn giải:
- đậu (1): ở trạng thái đứng yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền). => Động từ
- đậu (2): cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. => Danh từ
- bò (1): di chuyển thân thể ở tư thế bụng áp xuống, bằng cử động của toàn thân hoặc của các chi. => Động từ
- bò (2): động vật nhai lại, chân có hai móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường vàng, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa. => Danh từ
- đá (1): đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa. => Động từ
- đá (2): chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn. => Danh từ

