10 câu Trắc nghiệm Luyện tập: Polime và vật liệu polime có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

10 câu Trắc nghiệm Luyện tập: Polime và vật liệu polime có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
Hóa họcLớp 1270 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các phát biểu sau: Các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định (1); đa số polime không tan trong các dung môi thông thường (2); cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi (3); tơ poliamit bền trong môi trường axit và môi trường kiềm (4); tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ hóa học (5). Số phát biểu đúng là

5

3

2

4

Xem đáp án

Các polime đều có nhiệt độ nóng chảy xác định (1)

→ Sai, chúng không có nhiệt độ nóng chảy xác định

Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường (2)

→ Đúng

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi (3)

→ Đúng

Tơ poliamit bền trong môi trường axit và môi trường kiềm (4)

→ Sai, tơ poliamit là tơ có chức -CONH- nên kém bền trong cả axit và kiềm

Tơ visco và tơ axetat thuộc loại tơ hóa học (5)

→ Đúng, tơ hóa học gồm có tơ tổng hợp và bán tổng hợp

Vậy có 3 phát biểu đúng

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là

sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6

tơ tằm, sợi bông và tơ nitron

sợi bông và tơ visco

tơ visco và tơ nilon-6

Xem đáp án

Phương án B sai: Tơ nitron là tơ tổng hợp không có nguồn gốc từ xenlulozơ, tơ tằm là tơ thiên nhiên có nguồn gốc từ động vật

nCH2=CH-CN →xt,t°,p (-CH2-CHCN-)n

                                               Tơ nitron

Phương án C đúng: Sợi bông có thành phần chính là xenlulozơ (95-98%) (SGK12NC-T46). Tơ visco là sản phầm của xenlulozơ với CS2 và NaOH (SGK12NC-T48)

Phương án A, D sai: Tơ nilon-6 là tơ tổng hợp,  không có nguồn gốc từ xenlulozơ

nH2N-[CH2]5-COOH →xt,t°,p (-HN-[CH2]5-CO-)n + nH2O

                                                           Tơ nilon-6

Đáp án cần chọn là: C

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Sơ đồ điều chế PVC trong công nghiệp hiện nay là

C2H6 →Cl2 C2H5Cl →-HCl C2H3Cl →t°,p,xt PVC

C2H4→Cl2C2H3Cl→t°,p,xtPVC

CH4 →1500°CC2H2 →+HClC2H3Cl →t°,p,xt PVC

C2H4 →Cl2C2H4Cl2 →-HClC2H3Cl →t°,p,xt PVC

Xem đáp án

Sơ đồ điều chế đúng là :

C2H4 →Cl2C2H4Cl2 →-HClC2H3Cl →t°,p,xt PVC

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho sơ đồ phản ứng :

Xenlulozơ →H++H2OA →men B →500°CZnO,MgO D →t°,p,xt E

Chất E trong sơ đồ phản ứng trên là :

Cao su Buna

Buta-1,3-đien

Axit axetic

Polietilen

Xem đáp án

Ta có sơ đồ phản ứng:

Xenlulozơ  →H++H2O C6H12O6   →menC2H5OH →500°CZnO,MgO CH2=CH-CH=CH2  →t°,p,xt cao su Buna

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các sơ đồ

X (C8H14O4) + 2NaOH →t° X1 + X2 + H2O

X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

nX5 + nX3 →t°,xt  poli(hexametylen adipamit) + 2nH2O

2X2 + X3 ⇄H2SO4 đặc,t° X6 + 2H2O

Phân tử khối của X6 là phản ứng sau:

194

136

202

184

Xem đáp án

nX5 + nX3 =>poli(hexametylen adipamit) + 2nH2O

=> X5, X3 là: H2N-[CH2]6-NH2 ; HOOC-[CH2]4-COOH

Vì X không chứa N => X1, X2 không chứa N => X3 không chứa N

=> X3 là HOOC-[CH2]4-COOH ; X5 là H2N-[CH2]6-NH2

X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

=> X1 là NaOOC-[CH2]4-COONa

X(C8H14O4) + 2NaOH=> X1 + X2 + H2O

Sản phẩm có H2O => X còn 1 gốc axit

=> X là: HOOC-[CH2]4-COOC2H5

=> X2 là C2H5OH

2X2 + X3 ⇄H2SO4 đặc,t° X6 + 2H2O

=> X6 là: C2H5OOC-[CH2]4-COOC2H5

=> MX6 = 202 g/mol

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH →t° X1 + 2X2

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 →t°,xt poli(etylenterephtalat) + 2nH2O

(d) X+ CO →t°,xt X5

(e) X4 + 2X5 →H2SO4,t° X6 + 2H2O

Cho biết X là este có công thức phân tửu C10H10O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là

146

118

104

132

Xem đáp án

Từ (b) suy ra X3 là axit

Từ (c) suy ra X3 là axit terephtalat; X4 là etylenglicol)

X3: HOOC-C6H4-COOH ; X4: HOCH2-CH2OH

Từ (b) suy ra X1 là: NaOOC- C6H4-COONa

X: C10H10O4 có k = (10.2+ 2-10)/2 = 6

Từ (a) suy ra X là este 2 chức => CTCT X: CH3OOC- C6H4-COOC­H3

(a) CH3OOC-C6H4-COOC­H3 (X) + 2NaOH  →t° NaOOC-C6H4-COONa (X1) + 2CH3OH (X2)

(b) NaOOC- C6H4-COONa (X1) + H2SO4 → HOOC- C6H4-COOH (X3) + Na2SO4

(c) n HOOC- C6H4-COOH (X3) + nHOCH2-CH2OH (X4) →t°,xt poli(etylenterephtalat) + 2nH2O

(d) CH3OH (X2)+ CO →t°,xt CH3COOH (X5)

(e) HOCH2-CH2OH (X4) +2CH3COOH (X5) →H2SO4 đặc,t° CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 (X6) + 2H2O

Vậy phân tử khối của X6 là 146

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Hợp chất đầu và các hợp chất trung gian trong quá trình điều chế ra cao su Buna (1) là : etilen (2), metan (3), rượu etylic (4), đivinyl (5), axetilen (6). Sự sắp xếp các chất theo đúng thứ tự xảy ra trong quá trình điều chế là

3→6→2→4→5→1

6→4→2→5→3→1

2→6→3→4→5→1

4→6→3→2→5→1

Xem đáp án

Sơ đồ điều chế cao su Buna là : đi từ khí metan có sẵn trong tự nhiên

CH4 C2H2 →Pd/PbCO3+H2C2H4  →+H2OC2H5OH→ CH2=CH−CH=CH2→cao su buna

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ 100 lít ancol etylic 40  (khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là d = 0,8 g/ml) điều chế được bao nhiêu kg cao su buna (hiệu suất cả quá trình là 75%) ?

14,087 kg

18,783 kg

25,043 kg

18,087 kg

Xem đáp án

Độ rượu = Vrượu nguyên chất.100 / Vdung dịch rượu  => Vrượu nguyên chất = 40.100/100 = 40 ml

→ mC2H5OH = D.V = 40.0,8 = 32 gam → nC2H5OH = 16/23 mol

Sơ đồ phản ứng:  2C2H5OH → CH2=CH-CH=CH2 → (-CH2-CH=CH-CH2-)n

→ số mol C2H5OH gấp đôi số mol mắt xích -CH2-CH=CH-CH2-

→ nmắt xích -CH2-CH=CH-CH2- = nC2H5OH.75%2 = 6/23 mol

→ mmắt xích = mpolime = 54.6/23 = 14,087 kg

Đáp án cần chọn là: A

Chú ý

+ quên không nhân hiệu suất => chọn nhầm B

+ nhân ngược hiệu suất (nhân 100/75) => chọn nhầm C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Thể tích monome (đktc) cần dùng để sản xuất 70 tấn PE (H = 80%) là

70000 m3

44800 m3

67200 m3

56000 m3

Xem đáp án

PTHH:   nC2H4 → (-CH2-CH2-)n

H = 80% => khối lượng C2H4 là: 70.100/80 = 87,5 tấn = 87,5.106 gam

→ nC2H4=87,5.10628 = 3125000mol→ VC2H4 = 3125000.22,4 = 70000000(l)= 70000 m3

Đáp án cần chọn là: A

Chú ý

+ nhân ngược hiệu suất => chọn nhầm B

+ không nhân hiệu suất => chọn nhầm D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là

113 và 152

121 và 114

121 và 152

113 và 114

Xem đáp án

Nilon-6,6: (-HN-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n

Số mắt xích của tơ nilon-6,6 là:  27346226 =121

Capron (nilon-6): (-HN-[CH2]5-CO-)n

Số mắt xích của tơ capron là: 17176113 =152

Đáp án cần chọn là: C