10 câu trắc nghiệm Động từ Chân trời sáng tạo có đáp án
10 câu hỏi
Động từ là những từ chỉ
hoạt động, trạng thái của sự vật.
sự vật.
đặc điểm, tính chất của sự vật.
thời gian (địa điểm) diễn ra sự việc.
A. hoạt động, trạng thái của sự vật.
Hướng dẫn giải:
Động từ là những từ chỉ hoạt động hoặc chỉ trạng thái của sự vật.
Chọn các động từ trong dãy sau:
may mắn, cường tráng , tập luyện , ổ điện , bơi lội , khóc , thuốc
Đáp án:
may mắn, cường tráng , tập luyện , ổ điện , bơi lội , khóc , thuốc
Hướng dẫn giải:
- may mắn, cường tráng là từ chỉ đặc điểm, tính chất.
- ổ điện, thuốc là danh từ.
Trong khổ thơ sau có bao nhiêu động từ?
Em mơ làm mây trắng
Bay khắp nẻo trời cao
Nhìn non sông gấm vóc
Quê mình đẹp biết bao.
- Khổ thơ trên có ……….. động từ.
Đáp án:
- Khổ thơ trên có 4 động từ.
- 4 động từ là: mơ, làm, bay, nhìn.
Hướng dẫn giải:
Động từ là những từ chỉ hoạt động hoặc chỉ trạng thái của sự vật.
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống.
Từ ngày phải ………….. học, Cương đâm ra ………….. cái lò rèn cạnh trường. Một hôm, em ………….. với mẹ:
- Mẹ nói với thầy cho con ………….. học nghề rèn.
Đáp án:
Từ ngày phải nghỉ học, Cương đâm ra nhớ cái lò rèn cạnh trường. Một hôm, em ngỏ ý với mẹ:
- Mẹ nói với thầy cho con đi học nghề rèn.
Hướng dẫn giải:
Nghỉ: tạm ngừng một hoạt động nào đó.
Nhớ: tái hiện ra trong trí điều trước đó đã từng được cảm nhận, được biết
Đi: di chuyển đến nơi kjacs, không kể bằng cách gì, phương tiện gì.
Điền động từ thích hợp vào chỗ trống.
Có lần thần Đi-ô-ni-dốt ……… ra, cho vua Mi-đát được ……… một điều. Mi-đát vốn tham lam nên ……… ngay:
- Xin Thần cho mọi vật tôi ……… đến đều hóa thành vàng!
Đáp án:
Có lần thần Đi-ô-ni-dốt hiện ra, cho vua Mi-đát được ước một điều. Mi-đát vốn tham lam nên nói ngay:
- Xin Thần cho mọi vật tôi chạm đến đều hóa thành vàng!
Hướng dẫn giải:
Động từ là những từ chỉ hoạt động hoặc chỉ trạng thái của sự vật.
Xếp các từ sau vào nhóm phù hợp:
mùa xuân, anh trai, cô giáo, mây, ngủ, xây dựng, dạy, thu hoạch
Đáp án:
- Danh từ: mùa xuân, anh trai, cô giáo, mây.
- Động từ: ngủ, xây dựng, dạy, thu hoạch.
Hướng dẫn giải:
- Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, con vật, thời gian, hiện tượng tự nhiên,...)
- Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.
Chọn động từ được dùng không hợp lí và sửa lại.
Những tiếng hát du dương của cô ca sĩ vừa (bốc,hét, nảy, cất) lên đã khiến cho khán giả say mê.
Đáp án:
Những tiếng hát du dương của cô ca sĩ vừa cất lên đã khiến cho khán giả say mê.
Hướng dẫn giải:
- bốc: (lửa, khói, hơi, v.v.) vụt lên cao mạnh mẽ và toả ra.
- cất: làm vang lên.
- hét: phát ra những tiếng rất to, hết sức mình, từ trong cổ họng.
- nảy: (mầm, chồi) bắt đầu nhú ra, mọc ra.
Động từ phù hợp nhất để nói về tiếng hát chính là "cất".
Chọn động từ thích hợp để điền vào chỗ trống:
1. Mùa xuân, cây cối đâm chồi ………… lộc.
2. Trong vườn, từng đàn bướm ………… lượn rập rờn.
3. Trên cành, chim ………… líu lo.
Đáp án:
1. Mùa xuân, cây cối đâm chồi nảy lộc.
2. Trong vườn, từng đàn bướm bay lượn rập rờn.
3. Trên cành, chim hót líu lo.
Hướng dẫn giải:
- nảy: (mầm, chồi) bắt đầu nhú ra, mọc ra.
- bay: di chuyển ở trên không.
- hót: (chim, vượn) kêu thành chuỗi những tiếng cao trong và như có làn điệu.
Từ nào là động từ?
nhảy nhót.
véo von.
chú chim.
giàu có.
A. nhảy nhót.
Hướng dẫn giải:
- véo von, giàu có là từ chỉ đặc điểm.
- chú chim là danh từ.
Chọn động từ trong các câu sau:
- Ruồi ………… mâm xôi đậu.
- Kiến ………… đĩa thịt bò.
- Tôi ………… hòn đá.
Đáp án:
- Ruồi đậu mâm xôi đậu.
- Kiến bò đĩa thịt bò.
- Tôi đá hòn đá.
Hướng dẫn giải:
- đậu (1): ở trạng thái đứng yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền). => Động từ
- đậu (2): cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. => Danh từ
- bò (1): di chuyển thân thể ở tư thế bụng áp xuống, bằng cử động của toàn thân hoặc của các chi. => Động từ
- bò (2): động vật nhai lại, chân có hai móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường vàng, nuôi để lấy sức kéo, ăn thịt hay lấy sữa. => Danh từ
- đá (1): đưa nhanh chân và hất mạnh nhằm làm cho bị tổn thương hoặc cho văng ra xa. => Động từ
- đá (2): chất rắn cấu tạo nên vỏ Trái Đất, thường thành từng tảng, từng hòn. => Danh từ

