10 câu Trắc nghiệm Dấu của nhị thức bậc nhất có đáp án (Vận dụng)
10 câu hỏi
Cho biểu thức fx=4x−82+x4−x. Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x) ≥ 0 là:
x ∈ (−∞; −2] ∪ [2; 4).
x ∈ (3; +∞).
x ∈ (−2; 4).
x ∈ (−2; 2) ∪ (4; +∞).
Tập nghiệm S = (−∞; 3) ∪ (5; 7) là tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
(x + 3) (x − 5) (14 − 2x) ≤ 0.
(x - 3) (x − 5) (14 − 2x) > 0.
(x - 3) (x − 5) (14 − 2x) < 0.
(x + 3) (x − 5) (14 − 2x) < 0.
Tích của nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình (3x − 6) (x − 2) (x + 2) (x − 1) > 0 là
-9
-6
-4
8
Tập nghiệm của bất phương trình 2x(4 − x) (3 − x) (3 + x) > 0 là:
Một khoảng.
Hợp của hai khoảng.
Hợp của ba khoảng.
Toàn trục số.
Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x (x - 2) (x + 1) > 0 là:
2
3
4
5
Bất phương trình có tập nghiệm 4x−1−2x+1<0 là:
S = (−∞; −3) ∪ (1; +∞).
S = (−∞; −3) ∪ (−1; 1).
S = (−3; −1) ∪ (1; +∞).
S = (−3; 1) ∪ (−1; +∞).
Tập nghiệm của bất phương trình |5x − 4| ≥ 6 có dạng
S = (−∞; a] ∪ [b; +∞). Tính tổng P = 5a + b.
1
2
0
3
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình 2−xx+1≥2
1
2
4
3
Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1≤x−2≤4 là:
2
4
6
8
Nghiệm của bất phương trình x+2−xx≤2 là:
(0; 1].
(−∞; −2) ∪ (1; +∞).
(−∞; 0) ∪ [1; +∞).
[0; 1].





