10 bài tập Toán lớp 3: Ôn tập các số đến 100 000 có đáp án
10 câu hỏi
Số 52 425 được đọc là:
Năm hai bốn hai năm
Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm
Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai lăm
Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm
Đáp án D
Số 52425 gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 5 đơn vị.
Số 52425 được đọc là: Năm mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi lăm.
Điền số thích hợp vào chỗ trống theo mẫu:
Mẫu: 12 345=10 000 + 2 000 + 300 + 40 + 5

Số 99999 = 90000 + 9000 + 900 + 90 + 9
Số cần điền lần lượt là: 90000; 900; 9
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Ta có: 23000; 24000; 25000; 26000.
Số cần điền vào chỗ trống lần lượt từ trái sang phải là 24000; 26000.
Điền dấu >,< hoặc = vào chỗ trống:
![]()
Số 12345 là số có 5 chữ số.
Số 4567 là số có 4 chữ số.
Vậy 12345 > 4567
Dấu cần điền vào chỗ trống là: >.
Số lớn nhất trong các số 21783; 21873; 21387; 21837 là:
21783
21873
21387
21837
Đáp án B
Ta có: 21387 < 21783 < 21837 < 21873
Số lớn nhất trong các số là: 21873.
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

Các số theo thứ tự từ bé đến lớn là: 23455 < 23456 < 23465
Số Ba mươi hai nghìn sáu trăm linh bốn viết là:
32640
32604
36004
23604
Đáp án B
Số Ba mươi hai nghìn sáu trăm linh bốn được viết là 32604.
Tích vào ô trống Đúng hoặc Sai cho mỗi nhận xét sau:

a) Số gồm 10 nghìn, 8 trăm, 3 chục, 7 đơn vị viết là 10837. (Đúng)
b) 5000 + 90 + 9 = 599 (Sai, cần sửa là 5000 + 90 + 9 = 5099).
c) 5668 = 5000 + 600 + 60 + 8 (Đúng).
Ghép ô chứa số với phép toán tương ứng

Ta có:
99099 = 90000 + 9000 + 90 + 9
99990 = 90000 + 9000 + 900 + 90
90999 = 90000 + 900 + 90 + 9
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là 10234.
Số cần điền vào chỗ trống là 10234.


