10 bài tập Toán lớp 3: Ôn tập các bảng chia có đáp án
Đề thi

10 bài tập Toán lớp 3: Ôn tập các bảng chia có đáp án

A
Admin
ToánLớp 385 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Ghép kết quả với phép tính thích hợp.

Xem đáp án

3 × 4 = 12

12 ÷ 3 = 4

12 ÷ 4 = 3

2. Tự luận
1 điểm

Ghép các phép tính có giá trị bằng nhau:

Xem đáp án

400 : 2 = 200 = 800:4

900 : 3 = 300 = 600 : 2

400 : 1 = 400 = 800 : 2

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cô giáo có 30 cái kẹo, cô chia số kẹo đó cho các bạn học sinh, mỗi bạn được 3 cái. Hỏi có bao nhiêu bạn học sinh được cô giáo chia kẹo?

30 bạn

10 bạn

3 bạn

33 bạn

Xem đáp án

Đáp án B

Có số bạn học sinh được cô giáo chia kẹo là:

30:3=10 (bạn)

Đáp số: 10 bạn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số 14 là kết quả của phép toán nào sau đây?

2 × 8 + 3

20 ÷ 4 + 5

3 + 4 × 2

20 ÷ 5 + 10

Xem đáp án

Đáp án D

2×8+3=19

20÷4+5=10

3+4×2=11

20÷5+10=14

5. Tự luận
1 điểm

Tìm x, biết: 35 ÷ x = 5. Kéo thả số và phép tính thích hợp để tìm được giá trị của x.

Xem đáp án

35 ÷ x = 5

x = 35 ÷ 5

x = 7

Giá trị của x cần tìm là 7.

6. Tự luận
1 điểm

Hình dưới đây có 12 số ô vuông được tô màu. Đúng hay Sai?

Xem đáp án

Hình đã cho có 16 ô vuông và đã tô màu 8 hình như vậy.

Vì 16:2=8 nên hình đó có 12 số ô vuông đã được tô màu là đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

8. Tự luận
1 điểm

Kéo thả các dấu cho trước vào ô trống để được phép tính đúng (mỗi dấu chỉ sử dụng một lần)

Xem đáp án

Em điền các phép toán để được biểu thức sau:

9 : 3 × 1 = 3

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của x thỏa mãn 20 < 3 × x < 22  là:

6

7

8

9

Xem đáp án

Đáp án B

Số lớn hơn 20 và nhỏ hơn 22 là số 21.

Ta có:

3 × x = 21

x = 21 ÷ 3

x = 7

10. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ trống: Tích của hai số là 35 và gấp 5 lần thừa số thứ nhất.

Xem đáp án

Tích gấp thừa số thứ nhất 5 lần nên thừa số thứ nhất là: 35:5=7

Thừa số thứ hai là: 35:7=5

Tích gấp thừa số thứ hai số lần là: 35:5=7 (lần)

Đáp số: 7 lần.