10 bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo: Tính giá trị biểu thức có đáp án
Đề thi

10 bài tập Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo: Tính giá trị biểu thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 375 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức 300 – 200 − 100 là:

300

200

0

100

Xem đáp án

300 – 200 – 100

= 100 – 100

= 0

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Giá trị của biểu thức là hiệu của số chẵn lớn nhất có hai chữ số và số chẵn lớn nhất có một chữ số. Số đó là:

90

106

89

91

Xem đáp án

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là 98.

Số chẵn lớn nhất có một chữ số là 8.

Hiệu của hai số đó là:

98 – 8 = 90

Đáp số: 90

Giá trị của biểu thức bằng 90.

Đáp án cần chọn là A.

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu phép tính thích hợp vào ô trống để biểu thức sau có giá trị bằng 30.

5 × 5 ….. 5 = 30

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có:5 × 5 = 25 mà 25 + 5 = 30

Cần tạo thành biểu thức sau: 5 × 5 + 5 = 30

Dấu cần điền vào ô trống là dấu +.

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Không tính giá trị của biểu thức, em hãy điền dấu >, < hoặc = vào ô trống:

: 25 × 5 × 6 ... 25 × 6 × 5

</ hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

Phép nhân có các thừa số giống nhau thì bằng nhau nên: 25 × 5 × 6 = 25 × 6 × 5

Dấu cần điền vào chỗ trống là dấu =.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

354 + 355 + 356 – 156 – 155 – 154 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

354 + 355 + 356 – 156 – 155 – 154

= 354 – 154 + 355 – 155 + 356 – 156

= 200 + 200 + 200

= 600

Số cần điền vào chỗ trống là 600.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

99 × 8 × 7 × (6 – 5 − 1) = …..

Xem đáp án

×Lời giải:

99 × 8 × 7 × (6 – 5 − 1)

= 99 × 8 × 7 × 0

= 0

Số cần điền vào chỗ trống là 0.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

162 + 39 – 18 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

162 + 39 – 18 = 201 – 18 = 183

Vậy số cần điền vào ô trống là 183.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

40 : 5 ×2 =  …..

Xem đáp án

Lời giải:

40 : 5 ×2 = 8 ×2 = 16

Vậy số cần điền vào ô trống là 16.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

50 : 5 : 2 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

50 : 5 : 2 = 10 : 2 = 5

Vậy số cần điền vào ô tống là 5. 

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Chọn dấu thích hợp để điền vào ô trống:

+-

18 ….. 2 ….. 5 = 45

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 18 : 2 × 5 = 9 × 5 = 45

Ta điền dấu như sau:

18 : 2 × 5 = 45