10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 4: Mi-li-mét có đáp án (Phần 2)
Đề thi

10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 4: Mi-li-mét có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 371 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

8 cm = ….. mm

3 dm = ….. mm

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 8 cm = 80 mm

        3 dm = 300 mm

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

1 m = ….. mm

92 cm = ….. mm

Xem đáp án

Lời giải:

1 m = 1000 mm

92 cm = 920 mm

3. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

42 mm× 6 ….. 126 mm + 74 mm

</,>

Xem đáp án

Lời giải:

42 mm×6 = 252 mm

126 mm + 74 mm = 200 mm

Vậy 42 mm×6 > 126 mm + 74 mm

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

>

<

</

=

35 cm + 48 cm ….. 900 mm

</,>

Xem đáp án

Lời giải:

35 cm + 48 cm = 83 cm = 830 mm

35 cm + 48 cm < 900 mm

</>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 56mm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD là 17mm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu mi – li- mét ?

73 mm

129 mm

112 mm

95 mm

Xem đáp án

Độ dài đoạn thẳng CD là

56 – 17= 39 (mm)

Cả 2 đoạn thẳng dài số mi-li-mét là

56 + 39 = 95 (mm)

Đáp số: 95 mm

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Đoạn thẳng AB dài 560 mm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD dài là 175 mm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu mi-li-mét?

735 mm

385 mm

395 mm

635 mm

Xem đáp án

Độ dài đoạn thẳng CD là

560 – 175 = 385 (mm)

Đáp số: 385 mm

Đáp án cần chọn là: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Ốc sên và kiến đi đến trường trên cùng một con đường. Đoạn đường từ nhà kiến đến trường dài 268 mm. Đoạn đường từ nhà ốc sên đến nhà kiến dài 25 cm. Hỏi đoạn đường từ nhà ốc sên đến trường dài bao nhiêu mi-li-mét?

293 mm

518 mm

243 mm

508 mm

Xem đáp án

Đổi 25 cm = 250 mm

Đoạn đường từ nhà ốc sên đến trường dài số mi-li-mét là

250 + 268 = 518 (mm)

Đáp số: 518 mm

Đáp án cần chọn là: B

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B

Ghép các vật với độ dài thích hợp trong thực tế:

Xem đáp án

Lời giải:

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Nam đo được cục tẩy có độ dài 35 mm, chiếc lá có độ dài 9 cm. Vậy chiếc lá dài hơn cục tẩy ….. mm

Xem đáp án

Lời giải:

Đổi 9 cm = 90 mm

Chiếc lá dài hơn cục tẩy số mi-li-mét là

90 – 35 = 55 (mm)

Đáp số: 55 mm

10. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Đồng xu có độ dài 20 mm. Bút bi có độ dài 14 cm. Bút bi dài hơn đồng xu  ….. cm

Xem đáp án

Lời giải:

Đổi 20 mm = 2 cm

Bút bi dài hơn đồng xu số xăng-ti-mét là

14 – 2 = 12 (cm)

Đáp số: 12 cm