10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 4: Mi-li-mét có đáp án (Phần 2)
10 câu hỏi
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
8 cm = ….. mm
3 dm = ….. mm
Lời giải:
Ta có 8 cm = 80 mm
3 dm = 300 mm
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
1 m = ….. mm
92 cm = ….. mm
Lời giải:
1 m = 1000 mm
92 cm = 920 mm
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
42 mm× 6 ….. 126 mm + 74 mm
</,>
Lời giải:
42 mm×6 = 252 mm
126 mm + 74 mm = 200 mm
Vậy 42 mm×6 > 126 mm + 74 mm
Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn
Kéo thả dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:
> | < </ | = |
35 cm + 48 cm ….. 900 mm
</,>
Lời giải:
35 cm + 48 cm = 83 cm = 830 mm
35 cm + 48 cm < 900 mm
</>
Đoạn thẳng AB dài 56mm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD là 17mm. Hỏi cả hai đoạn thẳng dài bao nhiêu mi – li- mét ?
73 mm
129 mm
112 mm
95 mm
Độ dài đoạn thẳng CD là
56 – 17= 39 (mm)
Cả 2 đoạn thẳng dài số mi-li-mét là
56 + 39 = 95 (mm)
Đáp số: 95 mm
Đáp án cần chọn là: D
Đoạn thẳng AB dài 560 mm, đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD dài là 175 mm. Hỏi đoạn thẳng CD dài bao nhiêu mi-li-mét?
735 mm
385 mm
395 mm
635 mm
Độ dài đoạn thẳng CD là
560 – 175 = 385 (mm)
Đáp số: 385 mm
Đáp án cần chọn là: B
Ốc sên và kiến đi đến trường trên cùng một con đường. Đoạn đường từ nhà kiến đến trường dài 268 mm. Đoạn đường từ nhà ốc sên đến nhà kiến dài 25 cm. Hỏi đoạn đường từ nhà ốc sên đến trường dài bao nhiêu mi-li-mét?
293 mm
518 mm
243 mm
508 mm
Đổi 25 cm = 250 mm
Đoạn đường từ nhà ốc sên đến trường dài số mi-li-mét là
250 + 268 = 518 (mm)
Đáp số: 518 mm
Đáp án cần chọn là: B
Con hãy ghép đáp án ở cột A với đáp án tương ứng ở cột B
Ghép các vật với độ dài thích hợp trong thực tế:


Lời giải:

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Nam đo được cục tẩy có độ dài 35 mm, chiếc lá có độ dài 9 cm. Vậy chiếc lá dài hơn cục tẩy ….. mm
Lời giải:
Đổi 9 cm = 90 mm
Chiếc lá dài hơn cục tẩy số mi-li-mét là
90 – 35 = 55 (mm)
Đáp số: 55 mm
Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống:
Đồng xu có độ dài 20 mm. Bút bi có độ dài 14 cm. Bút bi dài hơn đồng xu ….. cm
Lời giải:
Đổi 20 mm = 2 cm
Bút bi dài hơn đồng xu số xăng-ti-mét là
14 – 2 = 12 (cm)
Đáp số: 12 cm




