10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 16: Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án (Phần 2)
Đề thi

10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 16: Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 389 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Kéo thả đáp án thích hợp vào ô trống:

6

7

8

35 : 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

35 : 5 = 7

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống:

45 : 5 ….. 6× 2

</,>

Xem đáp án

Lời giải:

45 : 5 < 6× 2</>

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mỗi chiếc xe đạp có 2 bánh xe. Hỏi 16 bánh xe lắp vừa đủ vào bao nhiêu chiếc xe đạp?

5

6

7

8

Xem đáp án

16 bánh xe lắp vừa đủ vào số chiếc xe đạp là

16 : 2 = 8 (xe)

Đáp số: 8 xe đạp

Đáp án cần chọn là: D

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Bác An thu hoạch được 45 quả dưa hấu. Bác xếp đều số dưa hấu đó vào 5 thùng. Hỏi mỗi thùng có bao nhiêu quả dưa hấu?

7 quả

8 quả

9 quả

10 quả

Xem đáp án

Mỗi thùng có số quả dưa hấu là

45 : 5 = 9 (quả)

Đáp số: 9 quả

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số bị chia là số tròn chục liền trước của số 30. Số chia là 2. Tìm thương của hai số đó?

10

9

8

7

Xem đáp án

Số bị chia là số tròn chục liền trước của số 30 nên số bị chia là 20.

Thương của hai số là 20 : 2 = 10.

Đáp án cần chọn là: A

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm một số có hai chữ số, biết tích của hai chữ số là 12 và hiệu của hai chữ số là 4 (chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị). Số đó là:

84

34

62

73

Xem đáp án

Số có hai chữ số, biết tích của hai chữ số là 12 và hiệu của hai chữ số là 4 (chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị). Số đó là 62.

Đáp án cần chọn là: C

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống.

Một đôi đũa có 2 chiếc đũa. Mẹ lấy ra hai chục chiếc đũa rồi chia đều cho 2 mâm. Vậy mỗi mâm có ….. đôi đũa.

Xem đáp án

Lời giải:

Số đôi đũa mẹ đã lấy ra là

20 : 2 = 10 (đôi đũa)

Mỗi mâm có số đôi đũa là

10 : 2 = 5 (đôi đũa)

Đáp số: 5 đôi đũa

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy bấm vào từ/cụm từ sau đó kéo thả để hoàn thành câu/đoạn văn

Tìm x, biết: 35 x = 5

Kéo thả số và phép tính thích hợp để tìm được giá trị của x.

7

-

30

35 x = 5

x = 35 ….. 5

x = …..

Xem đáp án

Lời giải:

35 x = 5

x = 35 5

x = 7

Giá trị của x cần tìm là 7.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Cô giáo có 20 cái kẹo, cô chia số kẹo đó cho các bạn học sinh, mỗi bạn được 2 cái. Hỏi có bao nhiêu bạn học sinh được cô giáo chia kẹo?

20 bạn

10 bạn

3 bạn

11 bạn

Xem đáp án

Có số bạn học sinh được cô giáo chia kẹo là:

20 : 2 = 10 (bạn)

Đáp số: 10 bạn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Dấu cần điền vào chỗ chấm là:

16Con hãy chọn đáp án đúng nhấtDấu cần điền vào chỗ chấm là:162 ... 355  (ảnh 1)2 ... 35Con hãy chọn đáp án đúng nhấtDấu cần điền vào chỗ chấm là:162 ... 355  (ảnh 2)5

>

<

</

=

Xem đáp án

Ta có:

16Con hãy chọn đáp án đúng nhấtDấu cần điền vào chỗ chấm là:162 ... 355  (ảnh 3)2 ... 35Con hãy chọn đáp án đúng nhấtDấu cần điền vào chỗ chấm là:162 ... 355  (ảnh 4)5   8      >     7

Đáp án cần chọn là A.