10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 11: Bảng nhân 8 có đáp án (Phần 2)
Đề thi

10 bài tập Toán 3 Cánh diều Bài 11: Bảng nhân 8 có đáp án (Phần 2)

A
Admin
ToánLớp 379 lượt thi
10 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Kết quả của phép nhân là:

8× 5 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 8×5 = 40

Vậy số cần điền vào ô trống là 40.

2. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ / cụm từ/ số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

8×….. = 64

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có 8×8 = 64.

Vậy số cần điền vào ô trống là 8. 

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có 6 hộp táo. Mỗi hộp gồm 8 quả táo. Hỏi cửa hàng nhập về bao nhiêu quả táo?

40 quả

42 quả

48 quả

56 quả

Xem đáp án

Cửa hàng nhập về số quả táo là

8×6 = 48 (quả)

Đáp số: 48 quả

 Đáp án cần chọn là: C

4. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

8× 6 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

8×6 = 48

Số cần điền vào chỗ trống là 48.

5. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Đếm cách 8 đơn vị rồi điền các số vào ô trống:

0; 8; …..; …..; 32; …..; …..; …..

Xem đáp án

Lời giải:

Đếm cách 8 em được dãy số là: 0; 8; 16; 24; 32; 40; 48; 56.

Số cần điền vào chỗ trống lần lượt là: 16; 24; 40; 48; 56.

6. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

8 6 = …..

8 8 = …..

8 10 = …..

8 11 = …..

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 8 6 = 48; 8 8 = 64; 8 10 = 80; 8 11 = 88

Vậy số cần điền vào chỗ trống lần lượt là 48; 64; 80 và 88.

7. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền dấu >,< hoặc = vào chỗ trống.

8× 4 ….. 5×8

</ hoặc = vào>

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 8× 4 ….. 5×8

              32  <    40

Dấu cần điền vào chỗ trống là <.

</.

8. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

8× ….. = 64

Xem đáp án

Lời giải:

Ta có: 8×8 = 64

Số cần điền vào chỗ trống là 8.

9. Tự luận
1 điểm

Con hãy điền từ/cụm từ/số thích hợp vào các ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một thùng có 8 chai nước ngọt. 9 thùng có ….. chai

Xem đáp án

Lời giải:

9 thùng có số chai là:

8×9 = 72 (chai)

Đáp số: 72 chai

Số cần điền vào chỗ trống là 72.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Con hãy chọn đáp án đúng nhất

Em có 6 hộp sô-cô-la, mỗi hộp có 8 thanh. Em cho các bạn 12 thanh. Sau đó, em còn lại số thanh sô-cô-la là:

2 thanh

36 thanh

16 thanh

26 thanh

Xem đáp án

Em có số thanh sô-cô-la là:

8×6 = 48 (thanh)

Em còn lại số thanh sô-cô-la là:

48 – 12 = 36 (thanh)

Đáp số: 36 thanh.