2048.vn

10 Bài tập Tìm ước chung hai hay nhiều số (có lời giải)
Quiz

10 Bài tập Tìm ước chung hai hay nhiều số (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 622 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp ƯC(40, 60)?

{1; 2; 4; 5; 10};

{1; 2; 4; 5; 10; 20};

{1; 2; 4; 10; 20};

{1; 2; 5; 10; 20}.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Biết ƯCLN(56, 140) = 28. Hãy tìm ƯC{56, 140}?

ƯC{56,140} = Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28};

ƯC{56, 140} = Ư(28) = {1; 2; 4; 7; 28};

ƯC{56, 140} = Ư(28) = {1; 2; 4; 14; 28};

ƯC{56, 140} = Ư(28) = {2; 4; 7; 14; 28}.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn câu trả lời sai

5 \( \in \) ƯC(55, 110);

24 \( \in \) ƯC(48, 60);

8 \( \notin \)ƯC(55, 110);

12 \( \in \) ƯC(36, 48).

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp ƯC(72, 36, 180) có bao nhiêu phần tử?

8;

9;

10;

7.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phân tử của tập hợp các ước chung lớn hơn 10 của 5661; 5291; 4292 là?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên a biết khi chia 24 cho a thì dư 3, chia 38 cho a cũng dư 3. Số a là số nào sau đây:

7;

21;

5;

1.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên a biết rằng: 264 chia a dư 24 và 363 chia a dư 43. Số a là số nào sau đây:

40;

80;

20;

16.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Viết các tập hợp Ư(6), Ư(20), ƯC(6, 20).

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2};

Ư(6) = {1; 2; 3; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2};

Ư(6) = {1; 2; 3}; Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2};

Ư(6) = {1; 2; 4; 6}; Ư(20) = {1; 2; 4; 20}; ƯC(6, 20) = {1; 2; 4}.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ước chung của hai số: n + 3 và 2n + 5 với \(n \in \mathbb{N}\) là:

2;

3;

4;

1.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp A gồm các ước của 814, tập hợp B là ước của 1221. Tập C có các phần tử vừa thuộc A và vừa thuộc B. Số phần tử của tập C là ?

4;

3;

2;

1.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack