2048.vn

10 Bài tập Đơn thức đồng dạng và cộng trừ đơn thức đồng dạng (có lời giải)
Quiz

10 Bài tập Đơn thức đồng dạng và cộng trừ đơn thức đồng dạng (có lời giải)

VietJack
VietJack
ToánLớp 819 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cặp đơn thức nào dưới đây đồng dạng?  

2x2y và 3xy2;

4xy3z và (-4)xy3z;

x3y và 3xy;

14x2y2và xy.

Xem đáp án
2. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức 2x2y2z?

2xy2;

xyz;

2y2;

3x2y2z.

Xem đáp án
3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho các đơn thức 2x4y2; 2+1x4y2; x4y2; 2x2y4. Có bao nhiêu đơn thức đồng dạng với đơn thức 35x4y2

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án
4. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong các bộ ba đơn thức sau, bộ ba đơn thức nào đồng dạng?

35x2; 0x2 và 3x2;

-3yz2; 3y2z2 và yz2;

15x3y4z2; 3x3y4z2 và 2x3y4z2;

13x3y2; 3x2y2; -4x3y2.

Xem đáp án
5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của biểu thức 2x2y3 + 3x2y3 :

5x2y3;

6x2y3;

x2y3;

3x2y3.

Xem đáp án
6. Trắc nghiệm
1 điểm

Hiệu của biểu thức 12xy2z-16xy2z-3xy2z :

83xy2z;

83xy2z;

83xyz;

83x3y2z.

Xem đáp án
7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng của biểu thức A = 12x3y+12.3x3y+...+198.99x3y+199.100x3y :

1;

x3y;

99100x3y;

199100x3y.

Xem đáp án
8. Trắc nghiệm
1 điểm

Đơn thức M thỏa mãn 2x4y3 + M = -5x4y3 là:

-7x4y3;

-3x4y3;

-10x4y3;

7x4y3.

Xem đáp án
9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết: 13x2y2+A-2x2y2-B=4x2y2. Hiệu A – B là:

173x2y2;

173x2y2;

53x2y2;

-53x2y2.

Xem đáp án
10. Trắc nghiệm
1 điểm

Giá trị của biểu thức P=xy2-14xy2+2xy2 tại  x=2; y=12là:

114;

114;

112;

118.

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack