You’re not to blame for what happened
Giải thích
Be (not) to blame for something (v) : đáng ( không đáng ) bị khiển trách về.
Đáp án đúng nhất là B. What happened is not your fault. ( Sự việc xảy ra không phải lỗi của bạn.)
A. be accused of: bị buộc tội về ; C. be responsible for: có trách nhiệm về; D. blame someone for something: đổ lỗi cho ai về