Your English is improving considerably. It’s getting_______.
Giải thích
Tạm dịch:
Tiếng Anh của bạn đang cải thiện đáng kể. Nó đang trở nên _______.
A. tốt và tốt
B. tốt và tốt
C. tốt và tốt hơn
D. tốt hơn và tốt hơn
Giải thích: Getting + adj so sánh hơn (trở nên ….)
Cấu trúc so sánh kép: The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V
Đáp án: D