Đề minh họa tốt nghiệp THPT Tiếng Anh có đáp án (Đề số 24)

Your ability to be (5) ______ for this competitive programme highlights your exceptional commitment, knowledge, and skills.

5/40

Your ability to be (5) ______ for this competitive programme highlights your exceptional commitment, knowledge, and skills.

qualified

qualifying

quality

qualification

Giải thích

Kiến thức về từ loại

A. qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/ (adj): đủ tiêu chuẩn, đủ điều kiện                                       

B. qualifying /ˈkwɒlɪfaɪɪŋ/: (làm cho ai) có đủ tư cách/khả năng/tiêu chuẩn/điều kiện (dạng phân từ hiện tại của động từ ‘qualify’)      

C. quality /ˈkwɒləti/ (n): chất lượng                  

D. qualification /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/ (n): bằng cấp

- Về nguyên tắc đi sau động từ ‘to be’ cần một danh từ hoặc tính từ, vậy nên chỗ trống cần điền một danh từ hoặc một tính từ. Trong các đáp án, đáp án A có tính từ ‘qualified’ biểu thị rằng ai đó hoặc cái gì đó đã đạt tiêu chuẩn hoặc có đủ điều kiện, phù hợp với ngữ cảnh của câu => Chọn A.

- Đáp án B có động từ ‘qualifying’ diễn tả hành động hoặc quá trình đang diễn ra, liên quan đến việc đạt được tiêu chuẩn, hay nói cách khác là đang trong quá trình đủ điều kiện nên không phù hợp khi nói đến các ứng viên đã đạt đủ điều kiện rồi => Loại B.

- Đáp án C và D là các danh từ đếm được tuy nhiên thiếu mạo từ đi trước. Ngoài ra, nghĩa của các đáp án này cũng không phù hợp với ngữ cảnh của câu => Loại C, D.

Dịch: ‘Your ability to be qualified for this competitive programme highlights your exceptional commitment, knowledge, and skills.’ (Khả năng đáp ứng đủ điều kiện tham gia chương trình cạnh tranh này cho thấy sự cam kết, kiến thức và kỹ năng xuất sắc của bạn.)

Chọn A.