Young people hope (get) ________ jobs related to renewable energy in the future.
Giải thích
to get
hope to do something: hy vọng làm gì.
Dịch: Người trẻ hy vọng kiếm được việc làm liên quan đến năng lượng tái tạo trong tương lai.
to get
hope to do something: hy vọng làm gì.
Dịch: Người trẻ hy vọng kiếm được việc làm liên quan đến năng lượng tái tạo trong tương lai.