You should pay attention to precautions of this machine before operating it.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. safety (n): sự an toàn, tính an toàn B. safely (adv): an toàn
C. safe (adj): an toàn D. unsafe (adj): không an toàn
Trước danh từ “precautions” cần tính từ/ danh từ để tạo thành danh từ ghép.
=> safety precautions: những biện pháp an toàn
Tạm dịch: Bạn nên chú ý đến các biện pháp an toàn cho máy này trước khi vận hành nó.
Chọn A