You should have a healthy diet and exercise _____ regularly keep fit and stay healthy. A. in order to B. so to C. in order that D. so that
Giải thích
A
- Ngữ cảnh: Ăn uống lành mạnh và tập thể dục thì khỏe mạnh → vế sau là mục đích của vế đầu → chỗ trống cần liên từ chỉ mục đích.
- Sau chỗ trống là động từ nguyên thể “keep” → dùng “in order to” = để, để mà. Cấu trúc: in order to + V
- Các từ khác không đúng ngữ pháp: “in order that” và “so that” phải theo sau bằng mệnh đề.
Dịch: Bạn nên có chế độ ăn uống lành mạnh và tập thể dục thường xuyên để giữ gìn vóc dáng và sức khỏe.