You should find out as much as about the job and the vacancy
Giải thích
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
vacancy (n): vị trí trống, vị trí tuyển dụng
A. chỗ ngồi trống B. công việc trống
C. công việc được quảng cáo D. chỗ ngồi trống
=> vacancy = a job that is available
Tạm dịch: Bạn nên tìm hiểu nhiều về công việc và vị trí tuyển dụng.
Chọn đáp án là B