You should also avoid sharing codes, even (24) ________ someone claiming to be helping you.
Giải thích
A. at (prep): tại, ở.
B. on (prep): trên.
C. with (prep): với.
D. to (prep): đến.
Ta có cấu trúc kết hợp từ cố định: share something with somebody (chia sẻ cái gì đó với ai). Ở đây là chia sẻ mã xác nhận (codes) với người khác.
Chọn C. with
→ You should also avoid sharing codes, even with someone claiming to be helping you.
Dịch nghĩa: Bạn cũng nên tránh việc chia sẻ các mã xác nhận, ngay cả với người tự xưng là đang giúp đỡ bạn.