15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 1)

You may note down your qualifications and experience that can relate to the job. A. put down B. hold down C. draw down D. jot down

3715/5750

You may note down your qualifications and experience that can relate to the job.

put down

hold down

draw down

jot down

Giải thích

Đáp án D

Kiến thức: Từ vựng, từ đồng nghĩa

Giải thích:

note down (v): ghi lại                         

put down (v): đặt xuống                       hold down (v): giữ chặt, đủ sức đảm đương

draw down (v): hụt, giảm xuống                    jot down (v): ghi lại

=> note down = jot down

Tạm dịch: Bạn có thể ghi lại những bằng cấp và kinh nghiệm của bạn có thể liên quan đến công việc.