You look rather______________. Are you worried about something?
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng
A. occupant (n): người chiếm đóng
B. preoccupying (V-ing): làm ai bận tâm
C. occupied (adj): được sử dụng bởi ai
D. preoccupied (adj): bận tâm, lo lắng
Dựa vào nghĩa, chọn D.
Dịch: Bạn trông có vẻ khá bận tâm. Bạn đang lo lắng về điều gì đó à?