You have to be on your toes if you want to beat her. A. pay all your attention to what you are doing B. upset her in what she is doing C. get involved in what she is doing D. make her
Giải thích
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Thành ngữ - Cụm từ đồng nghĩa
be on your toes: cảnh giác, chú ý
Xét các đáp án:
A. pay all your attention to what you are doing: đặt tất cả sự chú ý của bạn vào những gì bạn đang làm
B. upset her in what she is doing: bực bội cô ấy trong những việc cô ấy đang làm
C. get involved in what she is doing: tham gia vào những gì cô ấy đang làm
D. make her comply with your orders: làm cho cô ấy tuân thủ các yêu cầu của bạn
→ be on your toes = pay all your attention to what you are doing
Dịch: Bạn phải luôn cảnh giác nếu muốn đánh bại cô ấy.